MSV Duisburg
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stuttgart II

MSV Duisburg vs Stuttgart II

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 0-0 Stuttgart II tại 3. Liga, 4 tháng 4, 2014. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 3, hòa 3, Stuttgart II thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 33
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
WLWWL MSV Duisburg
WLLWL Stuttgart II
  1. HT0-0
  2. 46' A. Riemann M. Rojas
  3. 57' G. Wegkamp T. Öztürk
  4. 68' M. Wanitzek M. Janzer
  5. 70' D. Aycicek P. Zoundi
  6. 81' A. Tsourakis M. Gardawski
  7. 90' L. Kiefer T. Rathgeb
  8. FT0-0

Đội hình

MSV Duisburg
  1. 1M. Ratajczak
  2. 3M. Bollmann
  3. 33C. Eichner
  4. 5B. Bajić
  5. 9P. De Wit
  6. 31N. Ledgerwood
  7. 15P. Zoundi ▼ 70'
  8. 6T. Öztürk ▼ 57'
  9. 11M. Gardawski ▼ 81'
  10. 10K. Onuegbu
  11. 14P. Ofosu-Ayeh

Dự bị 7

  1. 32G. Wegkamp ▲ 57'
  2. 8D. Aycicek ▲ 70'
  3. 28A. Tsourakis ▲ 81'
  4. 2M. Kühne
  5. 17K. Wolze
  6. 18M. Güll
  7. 30M. Lenz
Stuttgart II
  1. 1O. Vlachodimos
  2. 6T. Geyer
  3. 3P. Mwene
  4. 32T. Baumgartl
  5. 23T. Leibold
  6. 17T. Rathgeb ▼ 90'
  7. 13P. Funk
  8. 29M. Rojas ▼ 46'
  9. 7M. Janzer ▼ 68'
  10. 9M. Grüttner
  11. 11P. Breier

Dự bị 7

  1. 10A. Riemann ▲ 46'
  2. 20M. Wanitzek ▲ 68'
  3. 25L. Kiefer ▲ 90'
  4. 8T. Çeçen
  5. 16S. Gümüs
  6. 22K. Müller
  7. 27B. Halimi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
38 59 - 25 +34 79
2
RB Leipzig
38 65 - 34 +31 79
3
SV Darmstadt 98
38 58 - 29 +29 72
4
SV Wehen
38 43 - 44 -1 56
5
VfL Osnabrück
38 50 - 39 +11 55
6
SC Preußen Münster
38 55 - 50 +5 53
7
MSV Duisburg
38 43 - 43 0 52
8
Stuttgarter Kickers
38 45 - 46 -1 51
9
Hallescher FC
38 50 - 55 -5 51
10
FC Rot-Weiß Erfurt
38 53 - 49 +4 50
11
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 51 0 49
12
Chemnitzer FC
38 43 - 46 -3 49
13
Hansa Rostock
38 45 - 55 -10 49
14
Borussia Dortmund II
38 47 - 55 -8 46
15
Stuttgart II
38 45 - 54 -9 46
16
Holstein Kiel
38 42 - 38 +4 45
17
SpVgg Unterhaching
38 50 - 65 -15 43
18
SV Elversberg
38 32 - 54 -22 40
19
Wacker Burghausen
38 39 - 58 -19 37
20
1. FC Saarbrücken
38 38 - 63 -25 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu38
45Ghi được45
46Thủng lưới54
1.15Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu