MSV Duisburg
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SV Meppen

MSV Duisburg vs SV Meppen

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 0-1 SV Meppen tại 3. Liga, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 5, hòa 1, SV Meppen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 11
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
T. Bauer
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
WLWWL SV Meppen
  1. 6' Kolja Pusch
  2. 20' 0-1 D. Blacha
  3. 28' Max Dombrowka
  4. HT0-1
  5. 46' A. Bakir M. Frey
  6. 46' N. Stierlin K. Pusch
  7. 46' J. Fedl D. Blacha
  8. 56' Niko Bretschneider
  9. 64' Ole Käuper
  10. 67' L. Kwadwo J. Hettwer
  11. 67' D. Ghindovean N. Bretschneider
  12. 76' W. Evseev L. Krüger
  13. 81' C. Hemlein R. Guder
  14. 86' Moritz Stoppelkamp
  15. 86' D. Schmidt M. Bakalorz
  16. 87' F. Egerer O. Käuper
  17. 87' J. Al-Hazaimeh M. Faßbender
  18. 90'+2 Jonas Fedl
  19. FT0-1

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Dochev
  1. 1L. Weinkauf
  2. 28O. Steurer
  3. 26V. Gembalies
  4. 27N. Bretschneider ▼ 67'
  5. 6M. Bakalorz ▼ 86'
  6. 10M. Stoppelkamp
  7. 7K. Pusch ▼ 46'
  8. 37M. Frey ▼ 46'
  9. 20M. Ajani
  10. 29O. Ademi
  11. 13J. Hettwer ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 9A. Bakir ▲ 46'
  2. 23N. Stierlin ▲ 46'
  3. 5L. Kwadwo ▲ 67'
  4. 8D. Ghindovean ▲ 67'
  5. 3D. Schmidt ▲ 86'
  6. 4D. Volkmer
  7. 22R. Ndualu
  8. 15T. Fleckstein
  9. 30J. Coppens
SV Meppen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Schmitt
  1. 32E. Domaschke
  2. 22S. Puttkammer
  3. 30M. Dombrowka
  4. 15M. Ballmert
  5. 19L. Bünning
  6. 31D. Blacha ▼ 46'
  7. 6O. Käuper ▼ 87'
  8. 11M. Faßbender ▼ 87'
  9. 23L. Krüger ▼ 76'
  10. 10L. Tankulić
  11. 18R. Guder ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 5J. Fedl ▲ 46'
  2. 14W. Evseev ▲ 76'
  3. 17C. Hemlein ▲ 81'
  4. 16F. Egerer ▲ 87'
  5. 25J. Al-Hazaimeh ▲ 87'
  6. 3J. Jesgarzewski
  7. 21B. Ametov
  8. 12M. Harsman
  9. 9S. Koruk

Thống kê

032
1030
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm7
1Trúng đích5
6Chệch đích2
2Phạt góc10
2Việt vị0
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1

So sánh

44Trận đấu44
56Ghi được57
85Thủng lưới70
1.27Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu