SV Meppen vs MSV Duisburg
Tỷ số chung cuộc: SV Meppen 2-1 MSV Duisburg tại 3. Liga, 22 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Meppen thắng 4, hòa 1, MSV Duisburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 38
- Sân vận động
- Hansch-Arena, Meppen
- Trọng tài
- Robert Kampka, Germany
- Phong độ
- WLWWL SV Meppen
- WWLWW MSV Duisburg
- 16' W. Kamavuaka
- 35' L. Tankulic 1-0
- 40' D. Ghindovean
- HT1-0
- 52' L. Tankulic 2-0
- 54' N. Andermatt
- 60' ▲ M. Stoppelkamp ▼ F. Palacios-Martinez
- 60' ▲ A. Bouhaddouz ▼ O. Ademi
- 64' ▲ N. Andermatt ▼ M. Piossek
- 64' ▲ V. Rama ▼ D. Bozic
- 73' ▲ ▼ S. Karweina
- 74' 2-1 F. Palacios-Martinez · S. Karweina
- 78' ▲ W. Kamavuaka ▼ M. Frey
- 82' ▲ C. Hemlein ▼ L. Kruger
- 82' ▲ L. Tankulic ▼ J. Duker
- 84' M. Sauer
- 90' D. Schmidt
- 90'+1 ▲ R. Guder ▼ T. Tattermusch
- FT2-1
Đội hình
- 32Erik Domaschke
- 15Markus Ballmert
- 19Lars Bünning
- 25Jeron Al-Hazaimeh
- 3Janik Jesgarzewski
- 17Christoph Hemlein
- 6Nicolas Andermatt
- 16Florian Egerer
- 27Valdet Rama
- 10Luka Tankulić
- 18Rene Guder
Dự bị 7
- 37Constantin Frommann
- 14Willi Evseev
- 11Marcus Piossek
- 33Dejan Bozic
- 26Julius Düker
- 23Lukas Krüger
- 30Ted Tattermusch
- 1Leo Weinkauf
- 2Maximilian Sauer
- 26Vincent Gembalies
- 3Dominik Schmidt
- 7Lukas Scepanik
- 8Darius Ghindovean
- 36Wilson Kamavuaka
- 21Maximilian Jansen
- 10Moritz Stoppelkamp
- 28David Tomic
- 39Aziz Bouhaddouz
Dự bị 7
- 30Steven Deana
- 15Tobias Fleckstein
- 14Stefan Velkov
- 19Sinan Karweina
- 37Marlon Frey
- 31Federico Palacios
- 29Orhan Ademi
Thống kê
01⚑6
⚑340
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm3
3Trúng đích2
7Chệch đích1
6Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi19
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 61 - 29 | +32 | 75 | |
| 2 | 38 | 52 - 33 | +19 | 71 | |
| 3 | 38 | 56 - 40 | +16 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 35 | +34 | 66 | |
| 5 | 38 | 66 - 51 | +15 | 59 | |
| 6 | 38 | 57 - 53 | +4 | 56 | |
| 7 | 38 | 66 - 55 | +11 | 55 | |
| 8 | 38 | 50 - 55 | -5 | 52 | |
| 9 | 38 | 51 - 58 | -7 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 45 | +1 | 51 | |
| 11 | 38 | 42 - 45 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 52 - 59 | -7 | 51 | |
| 13 | 38 | 45 - 55 | -10 | 47 | |
| 14 | 38 | 47 - 52 | -5 | 43 | |
| 15 | 38 | 52 - 67 | -15 | 43 | |
| 16 | 38 | 38 - 50 | -12 | 41 | |
| 17 | 38 | 37 - 61 | -24 | 41 | |
| 18 | 38 | 47 - 58 | -11 | 37 | |
| 19 | 38 | 41 - 57 | -16 | 35 | |
| 20 | 38 | 40 - 57 | -17 | 32 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu44
39Ghi được57
63Thủng lưới85
0.95Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn30
19Hiệp hai34