SpVgg Unterhaching
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Chemnitzer FC

SpVgg Unterhaching vs Chemnitzer FC

Tỷ số chung cuộc: SpVgg Unterhaching 1-1 Chemnitzer FC tại 3. Liga, 27 tháng 7, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SpVgg Unterhaching thắng 2, hòa 3, Chemnitzer FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 2
Phong độ
DLDWW SpVgg Unterhaching
WWDWL Chemnitzer FC
  1. 8' 0-1 J. Cinar
  2. HT0-1
  3. 52' J. Haberer F. Bichler
  4. 52' T. Wachsmuth J. Landeka
  5. 60' C. Mauersberger S. Pfeffer
  6. 65' S. Haas D. Rohracker
  7. 70' J. Hummels M. Erb
  8. 72' B. Förster A. Fink
  9. 89' M. Welzmüller 1-1
  10. FT1-1

Đội hình

SpVgg Unterhaching
  1. 1K. Müller
  2. 24M. Erb ▼ 70'
  3. 5D. Hofstetter
  4. 35K. Hingerl
  5. 39D. Dittrich
  6. 19M. Welzmüller
  7. 20F. Bichler ▼ 52'
  8. 21Q. Moll
  9. 18D. Rohracker ▼ 65'
  10. 9A. Voglsammer
  11. 8M. Duhnke

Dự bị 6

  1. 11J. Haberer ▲ 52'
  2. 15S. Haas ▲ 65'
  3. 17J. Hummels ▲ 70'
  4. 26M. Niebauer
  5. 29M. Marinkovic
  6. 33S. Wolf
Chemnitzer FC
  1. 1P. Pentke
  2. 14T. Birk
  3. 3S. Bankert
  4. 21J. Cinar
  5. 40M. Hensel
  6. 20F. Stenzel
  7. 23S. Pfeffer ▼ 60'
  8. 22J. Landeka ▼ 52'
  9. 11A. Makarenko
  10. 7T. Semmer
  11. 9A. Fink ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 5T. Wachsmuth ▲ 52'
  2. 27C. Mauersberger ▲ 60'
  3. 10B. Förster ▲ 72'
  4. 8K. Pusch
  5. 24D. Ney
  6. 25S. Riederer
  7. 39M. Kegel

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
38 59 - 25 +34 79
2
RB Leipzig
38 65 - 34 +31 79
3
SV Darmstadt 98
38 58 - 29 +29 72
4
SV Wehen
38 43 - 44 -1 56
5
VfL Osnabrück
38 50 - 39 +11 55
6
SC Preußen Münster
38 55 - 50 +5 53
7
MSV Duisburg
38 43 - 43 0 52
8
Stuttgarter Kickers
38 45 - 46 -1 51
9
Hallescher FC
38 50 - 55 -5 51
10
FC Rot-Weiß Erfurt
38 53 - 49 +4 50
11
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 51 0 49
12
Chemnitzer FC
38 43 - 46 -3 49
13
Hansa Rostock
38 45 - 55 -10 49
14
Borussia Dortmund II
38 47 - 55 -8 46
15
Stuttgart II
38 45 - 54 -9 46
16
Holstein Kiel
38 42 - 38 +4 45
17
SpVgg Unterhaching
38 50 - 65 -15 43
18
SV Elversberg
38 32 - 54 -22 40
19
Wacker Burghausen
38 39 - 58 -19 37
20
1. FC Saarbrücken
38 38 - 63 -25 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
50Ghi được43
65Thủng lưới46
1.32Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu