FC Energie Cottbus vs Hannover 96
Tỷ số chung cuộc: FC Energie Cottbus 3-1 Hannover 96 tại 2. Bundesliga, 9 tháng 8, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 1
- Sân vận động
- LEAG Energie Stadion, Cottbus
- Phong độ
- WLLLD FC Energie Cottbus
- LWWDL Hannover 96
- 14' T. Cigerci 1-0
- 28' 1-1 M. Neubauer
- 45'+3 Boris Tomiak
- HT1-1
- 46' ▲ M. Hannemann ▼ J. Zaydan
- 46' ▲ F. Doumbia ▼ J. Boziaris
- 46' ▲ J. Butler ▼ L. Copado
- 63' ▲ B. Pichler ▼ B. Kallman
- 71' T. Cigerci11m 2-1
- 76' J. Butler · L. Erlein 3-1
- 77' ▲ D. Pelivan ▼ L. Bittencourt
- 79' ▲ F. Roggow ▼ M. Neubauer
- 79' ▲ I. Okon ▼ B. Tomiak
- 79' ▲ H. Matsuda ▼ M. Bundu
- 79' ▲ T. Etcibasi ▼ L. Gindorf
- 83' ▲ A. Borgmann ▼ T. Cigerci
- 86' Jean Hugonet
- FT3-1
Đội hình
- 1M. Lotka 9.9
- 3H. Rorig 7.3
- 2K. Manu 8.0
- 21L. Erlein ⇢ 7.2
- 42J. Zaydan ▼ 46' 6.9
- 8L. Michelbrink 6.9
- 32L. Bittencourt ▼ 77' 6.9
- 10T. Cigerci ⚽2 ▼ 83' 8.9
- 19J. Boziaris ▼ 46' 6.7
- 9L. Copado ▼ 46' 6.5
- 18E. Engelhardt 6.5
Dự bị 9
- 29K. Kratzsch
- 17J. Guttau
- 11M. Hannemann ▲ 46' 7.0
- 23F. Doumbia ▲ 46' 6.3
- 20A. Borgmann ▲ 83' 6.6
- 5D. Pelivan ▲ 77' 6.5
- 4T. Campulka
- 31J. Butler ⚽ ▲ 46' 7.5
- 7C. Kinsombi
- 1P. Loretz 5.2
- 17B. Allgeier 6.2
- 3B. Tomiak ▼ 79' 6.3
- 4J. Hugonet 6.5
- 33M. Neubauer ⚽ ▼ 79' 7.7
- 23S. T. Thordarson 7.3
- 29K. Oudenne 6.9
- 8W. Taibi 6.7
- 7M. Bundu ▼ 79' 6.6
- 9B. Kallman ▼ 63' 6.3
- 25L. Gindorf ▼ 79' 7.9
Dự bị 9
- 30L. Weinkauf
- 13F. Roggow ▲ 79' 6.6
- 20I. Okon ▲ 79' 6.6
- 11B. Pichler ▲ 63' 6.3
- 27H. Matsuda ▲ 79' 6.9
- 28T. Etcibasi ▲ 79' 6.5
- 22N. Engelbreth
- 26T. Hobrecht
- 21M. Mhango
Thống kê
00⚑2
⚑620
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm27
4Trúng đích10
4Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm18
5Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn9
2Phạt góc6
0Việt vị2
11Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
8Cứu thua1
-1.58Bàn thắng ngăn chặn-1.58
365Chuyền bóng437
275Chuyền chính xác362
75%Chính xác chuyền83%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 15 - 6 | +9 | 13 | |
| 2 | 4 | 12 - 5 | +7 | 12 | |
| 3 | 4 | 11 - 10 | +1 | 9 | |
| 4 | 4 | 10 - 6 | +4 | 8 | |
| 5 | 4 | 5 - 1 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 7 | 4 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 8 | 4 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 9 | 4 | 6 - 8 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | 10 - 12 | -2 | 4 | |
| 11 | 5 | 8 - 10 | -2 | 4 | |
| 12 | 4 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 13 | 5 | 5 - 8 | -3 | 4 | |
| 14 | 5 | 4 - 8 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | 10 - 10 | 0 | 3 | |
| 16 | 4 | 6 - 7 | -1 | 3 | |
| 17 | 4 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 18 | 4 | 5 - 10 | -5 | 3 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu8
16Ghi được20
28Thủng lưới10
1.78Bàn thắng mỗi trận2.5
0Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai10