SV Elversberg vs SC Preußen Münster
Tỷ số chung cuộc: SV Elversberg 0-1 SC Preußen Münster tại 2. Bundesliga, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SV Elversberg thắng 1, hòa 3, SC Preußen Münster thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 26
- Sân vận động
- URSAPHARM-Arena an der Kaiserlinde, Spiesen-Elversberg
- Phong độ
- DWWWW SV Elversberg
- WDLLW SC Preußen Münster
- 31' Mikkel Kirkeskov
- 38' Dominik Schad
- HT0-0
- 60' ▲ C. Makridis ▼ J. Mees
- 60' ▲ M. Batmaz ▼ F. Pick
- 63' ▲ M. Feil ▼ L. Petkov
- 63' ▲ C. Sickinger ▼ S. Şahin
- 70' 0-1 S. Scherder · N. Koulis
- 71' ▲ L. Schnellbacher ▼ T. Zimmerschied
- 72' ▲ Y. Bouchama ▼ M. Lorenz
- 85' ▲ R. Preißinger ▼ H. Friðjónsson
- 88' ▲ Y. Ebnoutalib ▼ E. Baum
- 90'+4 Yassine Bouchama
- FT0-1
Đội hình
- 20N. Kristof 6.5
- 2E. Baum ▼ 88' 6.9
- 19L. Pinckert 6.9
- 3F. Le Joncour 6.6
- 33M. Neubauer 7.6
- 6R. Fellhauer 7.2
- 8S. Şahin ▼ 63' 7.3
- 25L. Petkov ▼ 63' 6.3
- 30M. Damar 7.9
- 29T. Zimmerschied ▼ 71' 6.6
- 10F. Asllani 7.2
Dự bị 9
- 7M. Feil ▲ 63' 6.9
- 23C. Sickinger ▲ 63' 6.6
- 24L. Schnellbacher ▲ 71' 6.3
- 22Y. Ebnoutalib ▲ 88' 6.3
- 28T. Boss
- 21P. Stock
- 26A. Sicker
- 31M. Rohr
- 17F. Schmahl
- 1J. Schenk 8.2
- 22D. Schad 6.9
- 15S. Scherder ⚽ 8.2
- 24N. Koulis ⇢ 7.7
- 2M. Kirkeskov 7.5
- 32L. Bazzoli 6.9
- 4D. Kinsombi 6.6
- 13F. Pick ▼ 60' 6.9
- 8J. Mees ▼ 60' 6.9
- 18M. Lorenz ▼ 72' 7.0
- 31H. Friðjónsson ▼ 85' 6.5
Dự bị 9
- 14C. Makridis ▲ 60' 6.7
- 23M. Batmaz ▲ 60' 6.7
- 5Y. Bouchama ▲ 72' 6.9
- 21R. Preißinger ▲ 85' 6.6
- 26M. Behrens
- 16T. Paetow
- 27J. ter Horst
- 30E. Amenyido
- 7D. Kyerewaa
Thống kê
00⚑4
⚑230
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm6
4Trúng đích1
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
0Cứu thua4
494Chuyền bóng243
402Chuyền chính xác172
81%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 38 | +15 | 61 | |
| 2 | 34 | 78 - 44 | +34 | 59 | |
| 3 | 34 | 64 - 37 | +27 | 58 | |
| 4 | 34 | 56 - 46 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 64 - 52 | +12 | 53 | |
| 6 | 34 | 57 - 52 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 56 - 55 | +1 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 55 | +2 | 52 | |
| 9 | 34 | 41 - 36 | +5 | 51 | |
| 10 | 34 | 60 - 57 | +3 | 48 | |
| 11 | 34 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 12 | 34 | 56 - 55 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 45 - 59 | -14 | 39 | |
| 14 | 34 | 52 - 62 | -10 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 43 | -3 | 36 | |
| 16 | 34 | 38 - 64 | -26 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 48 | -12 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 71 | -48 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
47Trận đấu45
94Ghi được61
56Thủng lưới68
2Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai31