SC Preußen Münster
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Elversberg

SC Preußen Münster vs SV Elversberg

Tỷ số chung cuộc: SC Preußen Münster 1-1 SV Elversberg tại 2. Bundesliga, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SC Preußen Münster thắng 2, hòa 3, SV Elversberg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 9
Sân vận động
Preußen-Stadion, Münster
Phong độ
WDLLW SC Preußen Münster
DWWWW SV Elversberg
  1. 16' Rico Preißinger
  2. 20' J. Mees · C. Makridis 1-0
  3. 22' Joshua Mees
  4. 42' Hólmbert Aron Friðjónsson
  5. HT1-0
  6. 51' Maurice Neubauer
  7. 53' A. Németh H. Friðjónsson
  8. 59' Luca Schnellbacher
  9. 65' Yassine Bouchama
  10. 67' J. Grodowski Y. Bouchama
  11. 69' M. Feil M. Damar
  12. 69' F. Gerezgiher L. Petkov
  13. 81' F. Schmahl M. Rohr
  14. 83' P. Stock F. Asllani
  15. 84' 1-1 R. Fellhauer · P. Stock
  16. 90' M. Lorenz J. Mees
  17. 90' S. Scherder R. Preißinger
  18. FT1-1

Đội hình

SC Preußen Münster Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Hildmann
  1. 1J. Schenk 6.3
  2. 27J. ter Horst 6.3
  3. 24N. Koulis 6.7
  4. 29L. Frenkert 7.2
  5. 2M. Kirkeskov 7.3
  6. 5Y. Bouchama ▼ 67' 6.9
  7. 20J. Hendrix 7.0
  8. 14C. Makridis 7.2
  9. 21R. Preißinger ▼ 90' 6.7
  10. 31H. Friðjónsson ▼ 53' 6.7
  11. 8J. Mees ▼ 90' 7.6

Dự bị 9

  1. 28A. Németh ▲ 53' 6.2
  2. 9J. Grodowski ▲ 67' 6.2
  3. 18M. Lorenz ▲ 90'
  4. 15S. Scherder ▲ 90'
  5. 11T. Deters
  6. 25L. Bolay
  7. 26M. Behrens
  8. 39J. Korte
  9. 16T. Paetow
SV Elversberg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Steffen
  1. 20N. Kristof 6.3
  2. 2E. Baum 6.7
  3. 19L. Pinckert 6.9
  4. 31M. Rohr ▼ 81' 7.3
  5. 33M. Neubauer 7.3
  6. 25L. Petkov ▼ 69' 7.2
  7. 6R. Fellhauer 8.3
  8. 23C. Sickinger 7.6
  9. 30M. Damar ▼ 69' 6.9
  10. 10F. Asllani ▼ 83' 6.9
  11. 24L. Schnellbacher 6.9

Dự bị 9

  1. 7M. Feil ▲ 69' 6.9
  2. 27F. Gerezgiher ▲ 69' 6.6
  3. 17F. Schmahl ▲ 81' 6.3
  4. 21P. Stock ▲ 83' 6.9
  5. 26A. Sicker
  6. 28T. Boss
  7. 29T. Zimmerschied
  8. 18M. Mahmoud
  9. 11L. Dürholtz

Thống kê

043
820
31%Kiểm soát bóng69%
5Dứt điểm18
1Trúng đích4
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
3Phạt góc8
2Việt vị1
13Phạm lỗi7
4Thẻ vàng2
3Cứu thua0
279Chuyền bóng619
182Chuyền chính xác534
65%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 38 +15 61
2
Hamburger SV
34 78 - 44 +34 59
3
SV Elversberg
34 64 - 37 +27 58
4
SC Paderborn 07
34 56 - 46 +10 55
5
1. FC Magdeburg
34 64 - 52 +12 53
6
Fortuna Düsseldorf
34 57 - 52 +5 53
7
1. FC Kaiserslautern
34 56 - 55 +1 53
8
Karlsruher SC
34 57 - 55 +2 52
9
Hannover 96
34 41 - 36 +5 51
10
1. FC Nurnberg
34 60 - 57 +3 48
11
Hertha BSC Berlin
34 49 - 51 -2 44
12
SV Darmstadt 98
34 56 - 55 +1 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 45 - 59 -14 39
14
FC Schalke 04
34 52 - 62 -10 38
15
SC Preußen Münster
34 40 - 43 -3 36
16
Eintracht Braunschweig
34 38 - 64 -26 35
17
SSV Ulm 1846
34 36 - 48 -12 30
18
SSV Jahn Regensburg
34 23 - 71 -48 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu47
61Ghi được94
68Thủng lưới56
1.36Bàn thắng mỗi trận2
12Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu