1. FC Magdeburg
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Eintracht Braunschweig

1. FC Magdeburg vs Eintracht Braunschweig

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Magdeburg 1-1 Eintracht Braunschweig tại 2. Bundesliga, 24 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Magdeburg thắng 5, hòa 1, Eintracht Braunschweig thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 19
Sân vận động
MDCC-Arena, Magdeburg
Phong độ
WWLWD 1. FC Magdeburg
LLLLD Eintracht Braunschweig
  1. 5' B. Atik · J. Hugonet 1-0
  2. 35' Fabio Kaufmann
  3. 42' Paul Jaeckel
  4. HT1-0
  5. 46' R. Krauße F. Kaufmann
  6. 46' S. Polter L. Szabó
  7. 66' P. Nadjombe A. Nollenberger
  8. 67' C. Conteh R. Philippe
  9. 67' S. Ba M. Rittmüller
  10. 69' 1-1 L. Tempelmann11m
  11. 73' Barış Atik
  12. 75' X. Amaechi P. Hercher
  13. 75' Bryan Teixeira L. Burcu
  14. 76' Mo El Hankouri
  15. 82' Robin Krausse
  16. 86' F. Michel S. Gnaka
  17. 90'+3 M. Marie J. Gómez
  18. FT1-1

Đội hình

1. FC Magdeburg Sơ đồ: 3-3-1-3 · HLV: C. Titz
  1. 1D. Reimann 7.0
  2. 24J. Hugonet 7.3
  3. 16M. Mathisen 7.3
  4. 15D. Heber 7.0
  5. 27P. Hercher ▼ 75' 6.3
  6. 25S. Gnaka ▼ 86' 7.2
  7. 17A. Nollenberger ▼ 66' 6.9
  8. 11M. El Hankouri 7.0
  9. 29L. Burcu ▼ 75' 7.5
  10. 9M. Kaars 6.5
  11. 23B. Atik 8.7

Dự bị 9

  1. 22P. Nadjombe ▲ 66' 6.3
  2. 20X. Amaechi ▲ 75' 6.7
  3. 8Bryan Teixeira ▲ 75' 6.6
  4. 21F. Michel ▲ 86' 6.7
  5. 26A. Marušić
  6. 14A. El-Zein
  7. 30N. Kruth
  8. 13C. Krempicki
  9. 5T. Müller
Eintracht Braunschweig Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Scherning
  1. 1R. Hoffmann 6.7
  2. 3P. Jaeckel 6.9
  3. 6E. Bičakčić 7.9
  4. 21K. Ehlers 6.6
  5. 18M. Rittmüller ▼ 67' 6.6
  6. 7F. Kaufmann ▼ 46' 6.5
  7. 20L. Tempelmann 7.2
  8. 44J. Gómez ▼ 90' 7.0
  9. 22F. Di Michele Sanchez 6.3
  10. 11L. Szabó ▼ 46' 6.2
  11. 9R. Philippe ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 39R. Krauße ▲ 46' 7.0
  2. 17S. Polter ▲ 46' 6.9
  3. 32C. Conteh ▲ 67' 6.7
  4. 25S. Ba ▲ 67' 6.6
  5. 15M. Marie ▲ 90'
  6. 36P. Kunze
  7. 34J. Duda
  8. 28J. Borsum
  9. 35L. Herdes

Thống kê

0210
630
71%Kiểm soát bóng29%
15Dứt điểm8
4Trúng đích2
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
10Phạt góc6
4Việt vị0
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
627Chuyền bóng240
564Chuyền chính xác180
90%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 38 +15 61
2
Hamburger SV
34 78 - 44 +34 59
3
SV Elversberg
34 64 - 37 +27 58
4
SC Paderborn 07
34 56 - 46 +10 55
5
1. FC Magdeburg
34 64 - 52 +12 53
6
Fortuna Düsseldorf
34 57 - 52 +5 53
7
1. FC Kaiserslautern
34 56 - 55 +1 53
8
Karlsruher SC
34 57 - 55 +2 52
9
Hannover 96
34 41 - 36 +5 51
10
1. FC Nurnberg
34 60 - 57 +3 48
11
Hertha BSC Berlin
34 49 - 51 -2 44
12
SV Darmstadt 98
34 56 - 55 +1 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 45 - 59 -14 39
14
FC Schalke 04
34 52 - 62 -10 38
15
SC Preußen Münster
34 40 - 43 -3 36
16
Eintracht Braunschweig
34 38 - 64 -26 35
17
SSV Ulm 1846
34 36 - 48 -12 30
18
SSV Jahn Regensburg
34 23 - 71 -48 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

46Trận đấu49
90Ghi được78
73Thủng lưới80
1.96Bàn thắng mỗi trận1.59
11Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn27
51Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu