Stade Pontivy
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lannion FC

Stade Pontivy vs Lannion FC

Tỷ số chung cuộc: Stade Pontivy 3-1 Lannion FC tại National 3 - Group K, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Stade Pontivy thắng 3, hòa 0, Lannion FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group K · Bretagne · Vòng 25
Sân vận động
Stade du Faubourg de Verdun, Pontivy
Phong độ
LLLDW Stade Pontivy
LWLLD Lannion FC
  1. 11' B. Marec 1-0
  2. 36' F. Piolot B. Davai
  3. HT1-0
  4. 54' 1-1 K. Achahbar
  5. 67' F. Audo J. Guehenneux
  6. 71' B. Reffas C. Le Gal
  7. 74' A. Collet H. Julien
  8. 74' L. Morin M. David
  9. 75' M. Beaugendre 2-1
  10. 87' B. Razer M. Beaugendre
  11. 90'+5 B. Reffas 3-1
  12. FT3-1

Đội hình

Stade Pontivy HLV: P. Le Brun
  1. 1M. Rolland
  2. 3M. Le Guevel
  3. 5J. Rivalan
  4. 11C. Le Gal▼ 71'
  5. 6T. Da Costa
  6. 10J. Guehenneux▼ 67'
  7. 4B. Marec
  8. 7N. Le Gouellec
  9. 8F. Beurel
  10. 9M. Beaugendre▼ 87'
  11. 2L. Le Bescond

Dự bị 5

  1. 12F. Audo▲ 67'
  2. 13B. Reffas▲ 71'
  3. 14B. Razer▲ 87'
  4. 16G. Tissaud
  5. 15M. Bangoura
Lannion FC HLV: R. Le Bourdoulous
  1. 16B. Davai▼ 36'
  2. 10J. Vidot
  3. 5F. Kerger
  4. 2A. Guiziou
  5. 4T. Le Danvezet
  6. 11S. Devaux
  7. 6N. Irien
  8. 7M. David▼ 74'
  9. 8R. Le Méhauté
  10. 3H. Julien▼ 74'
  11. 9K. Achahbar

Dự bị 4

  1. 1F. Piolot▲ 36'
  2. 12A. Collet▲ 74'
  3. 13L. Morin▲ 74'
  4. 14N. Bekhti

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Rennais F.C. II
26 61 - 34 +27 49
2
Saint-Pierre Milizac
26 53 - 29 +24 49
3
Drapeau Fougères
26 53 - 31 +22 48
4
Brest II
26 62 - 45 +17 44
5
Saint-Colomban Locminé
26 59 - 32 +27 43
6
Dinan-Léhon FC
26 46 - 25 +21 42
7
Pontivy GSI
26 38 - 35 +3 41
8
Stade Briochin II
26 53 - 46 +7 40
9
Lannion FC
26 48 - 40 +8 38
10
TA Rennes
26 38 - 37 +1 36
11
Stade Pontivy
26 38 - 48 -10 33
12
Plouzané
26 29 - 51 -22 24
13
Guipry-Messac
26 31 - 67 -36 16
14
Trégunc
26 18 - 107 -89 4
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
37Ghi được48
48Thủng lưới38
1.42Bàn thắng mỗi trận1.85
6Giữ sạch lưới3
16Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu