Besançon Football
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Sochaux-Montbéliard II

Besançon Football vs F.C. Sochaux-Montbéliard II

Tỷ số chung cuộc: Besançon Football 1-2 F.C. Sochaux-Montbéliard II tại National 3 - Group J, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Besançon Football thắng 1, hòa 2, F.C. Sochaux-Montbéliard II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Group J · Vòng 8
Sân vận động
Stade Léo Lagrange, Besançon
Phong độ
LWWLW Besançon Football
WLWLL F.C. Sochaux-Montbéliard II
  1. 14' 0-1 M. Rangon
  2. 45'+3 A. Issanga J. Atangana
  3. HT0-1
  4. 46' M. Trabelsi K. Leboeuf
  5. 46' R. Barrigah Benissan T. Diallo
  6. 62' J. Pellissard R. Valade
  7. 76' P. Mombong M. Botulama
  8. 81' 0-2 A. Issanga
  9. 83' J. Adjakly J. Bernabeu
  10. 85' R. Vaz M. Lecolier
  11. 90'+4 A. Mazeghrane 1-2
  12. FT1-2

Đội hình

Besançon Football HLV: B. Pansier
  1. 1R. Vauthey
  2. 5A. Dirand
  3. 2T. Diallo ▼ 46'
  4. 4M. Camara
  5. 3M. Saburu
  6. 10A. Mazeghrane
  7. 6J. Bernabeu ▼ 83'
  8. 7K. Leboeuf ▼ 46'
  9. 8D. Gogoua
  10. 11A. Diakhité
  11. 9R. Valade ▼ 62'

Dự bị 5

  1. 12R. Barrigah Benissan ▲ 46'
  2. 14M. Trabelsi ▲ 46'
  3. 15J. Pellissard ▲ 62'
  4. 13J. Adjakly ▲ 83'
  5. 16Y. Belhocine
F.C. Sochaux-Montbéliard II HLV: S. Monsoreau
  1. 1M. Popow
  2. 2S. Diagne
  3. 6J. Atangana ▼ 45'
  4. 4E. Grillot
  5. 5M. Rangon
  6. 3L. Tela
  7. 8E. Kayembe Tete
  8. 7M. Lecolier ▼ 85'
  9. 11M. Pezard
  10. 9M. Botulama ▼ 76'
  11. 10S. Pellissard

Dự bị 5

  1. 15A. Issanga ▲ 45'
  2. 13P. Mombong ▲ 76'
  3. 14R. Vaz ▲ 85'
  4. 16F. Boucansaud
  5. 12T. Goncalves Da Moura

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rumilly Vallières
26 54 - 22 +32 58
2
CA Pontarlier
26 50 - 31 +19 45
3
F.C. Sochaux-Montbéliard II
26 35 - 28 +7 45
4
Dijon FCO II
26 44 - 30 +14 40
5
Jura Dolois Foot
26 37 - 33 +4 39
6
Besançon Football
26 37 - 38 -1 37
7
Union Cosnoise
26 38 - 35 +3 36
8
Moulins-Yzeure Foot 03
26 23 - 35 -12 35
9
Louhans-Cuiseaux FC
26 37 - 28 +9 34
10
FC Gueugnon
26 30 - 32 -2 34
11
ASPTT Dijon
26 28 - 43 -15 31
12
Vesoul
26 32 - 45 -13 25
13
Is-Selongey Football
26 33 - 47 -14 23
14
La Chapelle
26 25 - 56 -31 15
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
37Ghi được34
38Thủng lưới28
1.42Bàn thắng mỗi trận1.31
6Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn12
24Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu