US Sarre-Union
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
ES Thaon

US Sarre-Union vs ES Thaon

Tỷ số chung cuộc: US Sarre-Union 2-2 ES Thaon tại National 3 - Group I, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: US Sarre-Union thắng 2, hòa 3, ES Thaon thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group I · Group I · Vòng 24
Sân vận động
Stade Omnisports, Sarre-Union
Phong độ
WLDDL US Sarre-Union
DWLWW ES Thaon
  1. 24' H. Lopez 1-0
  2. HT1-0
  3. 60' S. Sangaré V. Didierjean
  4. 61' 1-1 C. Villa
  5. 66' L. Schnepp N. Güngör
  6. 66' R. Aroustanov M. Jourdan
  7. 66' H. Crouzier M. Comara
  8. 66' S. Lecoanet A. Colin
  9. 79' 1-2 H. Crouzier
  10. 82' I. Furno I. Noumansana
  11. 87' G. Mulenda 2-2
  12. FT2-2

Đội hình

US Sarre-Union HLV: A. Bey
  1. 1J. Schouver
  2. 5A. Keita
  3. 3L. Munich
  4. 4A. Bangoura
  5. 7H. Lopez
  6. 10G. Ruiz
  7. 2A. Wam
  8. 8N. Güngör▼ 66'
  9. 9I. Noumansana▼ 82'
  10. 6M. Jourdan▼ 66'
  11. 11G. Mulenda

Dự bị 5

  1. 14L. Schnepp▲ 66'
  2. 15R. Aroustanov▲ 66'
  3. 13I. Furno▲ 82'
  4. 16R. Ast
  5. 12Y. Kobi Reeb
ES Thaon HLV: R. Chouleur
  1. 1A. Parisot
  2. 5W. Rother
  3. 6T. Gazagnes
  4. 2D. Alves
  5. 7A. Colin▼ 66'
  6. 4V. Didierjean▼ 60'
  7. 3A. Leroy
  8. 10L. Petitpain
  9. 8S. Lam
  10. 9M. Comara▼ 66'
  11. 11C. Villa

Dự bị 5

  1. 13S. Sangaré▲ 60'
  2. 14H. Crouzier▲ 66'
  3. 12S. Lecoanet▲ 66'
  4. 15M. Condi
  5. 16R. Rodriguez

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Thionville Lusitanos
26 53 - 28 +25 55
2
Reims II
26 64 - 40 +24 48
3
Troyes II
26 48 - 40 +8 47
4
ES Thaon
26 39 - 35 +4 39
5
Reims Sainte-Anne
26 31 - 34 -3 36
6
US Sarre-Union
26 46 - 45 +1 35
7
FC Metz II
26 44 - 36 +8 35
8
Strasbourg Koenigshoffen
26 30 - 33 -3 34
9
AS Prix-lès-Mézières
26 34 - 33 +1 33
10
AS Nancy II
26 35 - 36 -1 33
11
Belfort
26 35 - 45 -10 32
12
US Raon-l'Étape
26 35 - 48 -13 32
13
RC Strasbourg Alsace II
26 37 - 42 -5 30
14
Métropole Troyenne
26 22 - 58 -36 12
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu28
47Ghi được42
45Thủng lưới38
1.68Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu