US Maubeuge
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Valenciennes FC II

US Maubeuge vs Valenciennes FC II

Tỷ số chung cuộc: US Maubeuge 1-1 Valenciennes FC II tại National 3 - Group I, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: US Maubeuge thắng 2, hòa 3, Valenciennes FC II thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group I · Hauts-de-France · Vòng 23
Sân vận động
Stade Léo Lagrange, Maubeuge
Phong độ
WLWDL US Maubeuge
DLWLL Valenciennes FC II
  1. 34' 0-1 K. Le Ber
  2. HT0-1
  3. 59' F. Stevance 1-1
  4. 67' E. El Kinani A. Dhib
  5. 67' E. Viegbe J. Collet
  6. 67' Y. Martin L. Lebrun
  7. 72' A. Poli F. Lenoir
  8. 72' S. N'Tsikassissa F. Hadj Safi
  9. 81' Y. Haouari A. Marut
  10. FT1-1

Đội hình

US Maubeuge HLV: J. Foulon
  1. 1V. Prévost
  2. 4B. Bamba
  3. 10F. Lenoir ▼ 72'
  4. 2C. Bajard
  5. 8A. Jacquin
  6. 6V. Roget
  7. 11A. Dhib ▼ 67'
  8. 5Y. Graia
  9. 7F. Hadj Safi ▼ 72'
  10. 9F. Stevance
  11. 3G. Lienard

Dự bị 5

  1. 13E. El Kinani ▲ 67'
  2. 15A. Poli ▲ 72'
  3. 14S. N'Tsikassissa ▲ 72'
  4. 12K. Diaby
  5. 16S. Benguesmia
Valenciennes FC II HLV: L. Fievet
  1. 1C. Laurent
  2. 5K. Le Ber
  3. 3B. Mpata Lama
  4. 4J. Ndaya Kapenga
  5. 10I. Soudani
  6. 11O. Sidibé
  7. 2A. Penin
  8. 8E. Egny
  9. 7L. Lebrun ▼ 67'
  10. 6J. Collet ▼ 67'
  11. 9A. Marut ▼ 81'

Dự bị 5

  1. 14E. Viegbe ▲ 67'
  2. 15Y. Martin ▲ 67'
  3. 13Y. Haouari ▲ 81'
  4. 12G. Blancquart
  5. 16L. Sy

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wasquehal
26 46 - 23 +23 53
2
Feignies Aulnoye FC
26 37 - 21 +16 51
3
Olympique Marcquois
26 42 - 27 +15 43
4
Lille OSC II
26 43 - 29 +14 42
5
Amiens SC
26 32 - 25 +7 40
6
US Maubeuge
26 40 - 32 +8 39
7
Valenciennes FC II
26 39 - 40 -1 36
8
Amiens SC II
26 39 - 40 -1 35
9
Vimy
26 33 - 38 -5 31
10
Croix Football IC
26 34 - 37 -3 31
11
Saint-Omer
26 20 - 33 -13 29
12
US Chantilly
26 30 - 48 -18 28
13
US Boulogne II
25 17 - 35 -18 23
14
Le Touquet AC
25 33 - 57 -24 21
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
40Ghi được39
32Thủng lưới40
1.54Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu