Valenciennes FC II
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Croix Football IC

Valenciennes FC II vs Croix Football IC

Tỷ số chung cuộc: Valenciennes FC II 0-2 Croix Football IC tại National 3 - Group I, 17 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Valenciennes FC II thắng 2, hòa 3, Croix Football IC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group I · Hauts-de-France · Vòng 4
Sân vận động
Stade Centre Formation VAFC, Famars
Trọng tài
J. Grimaud
Phong độ
DLWLL Valenciennes FC II
LLLWD Croix Football IC
  1. 17' 0-1 J. Deledeuil
  2. HT0-1
  3. 55' O. Sidibé A. Verronneau
  4. 63' A. Penin S. Mihoubi
  5. 67' N. Boumahammed S. Robail
  6. 67' V. Lamiaux B. Nouchet
  7. 78' M. Touré R. Cabral
  8. 80' 0-2 F. Vaast
  9. 88' B. Mendes F. Vaast
  10. FT0-2

Đội hình

Valenciennes FC II HLV: C. Delmotte
  1. 1Y. Le Meur
  2. 3J. Tiboue
  3. 5R. Pamart
  4. 4A. Sanogo
  5. 2M. Rabuel
  6. 7A. Lemaangr
  7. 11S. Mihoubi ▼ 63'
  8. 9A. Verronneau ▼ 55'
  9. 6G. Hospital
  10. 8R. Cabral ▼ 78'
  11. 10O. Sahan

Dự bị 5

  1. 15O. Sidibé ▲ 55'
  2. 12A. Penin ▲ 63'
  3. 13M. Touré ▲ 78'
  4. 16C. Laurent
  5. 14H. Pokuah
Croix Football IC HLV: R. Dabrowski
  1. 1J. Chopin
  2. 5M. Pollet
  3. 4H. Robert
  4. 8A. Leganase
  5. 2T. Rambeloson
  6. 3C. Avines
  7. 7S. Robail ▼ 67'
  8. 11M. Aït Bouhou
  9. 6J. Deledeuil
  10. 9F. Vaast ▼ 88'
  11. 10B. Nouchet ▼ 67'

Dự bị 5

  1. 13N. Boumahammed ▲ 67'
  2. 14V. Lamiaux ▲ 67'
  3. 15B. Mendes ▲ 88'
  4. 16J. Crombez
  5. 12N. El Bouhabi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wasquehal
5 11 - 6 +5 13
2
Olympique Marcquois
4 7 - 3 +4 9
3
US Maubeuge
6 8 - 9 -1 8
4
Vimy
5 7 - 6 +1 8
5
Croix Football IC
5 6 - 3 +3 8
6
Le Touquet AC
4 4 - 3 +1 7
7
Amiens SC II
6 13 - 12 +1 7
8
US Chantilly
5 13 - 14 -1 7
9
US Boulogne II
5 9 - 12 -3 7
10
Valenciennes FC II
4 6 - 4 +2 6
11
Saint-Omer
6 8 - 9 -1 6
12
Lille OSC II
4 7 - 9 -2 6
13
Feignies Aulnoye FC
5 8 - 9 -1 4
14
Amiens SC
6 4 - 12 -8 0
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

4Trận đấu5
6Ghi được6
4Thủng lưới3
1.5Bàn thắng mỗi trận1.2
1Giữ sạch lưới3
2Trên 2.5 bàn1
2Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu