Salinieres Aigues Mortes
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Toulouse F.C. II

Salinieres Aigues Mortes vs Toulouse F.C. II

Tỷ số chung cuộc: Salinieres Aigues Mortes 1-2 Toulouse F.C. II tại National 3 - Group H, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Salinieres Aigues Mortes thắng 0, hòa 3, Toulouse F.C. II thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group H · Occitanie · Vòng 13
Sân vận động
Stade du Bourgidou, Aigues-Mortes
Phong độ
WWLDW Salinieres Aigues Mortes
WLWWL Toulouse F.C. II
  1. 16' 0-1 K. Keben
  2. 41' 0-2 E. Zuliani
  3. 45' L. Belhadj-Tahar S. Bouchite
  4. HT0-2
  5. 50' A. Fadil 1-2
  6. 65' L. Proupuech K. Keben
  7. 65' N. Lamiliki D. Genreau
  8. 65' T. Rey K. Watel
  9. 66' F. Weyders R. Defosse
  10. 73' J. Finelli A. Fadil
  11. 89' W. Ngako B. Traoré
  12. FT1-2

Đội hình

Salinieres Aigues Mortes HLV: Y. Borg
  1. 1S. Robert
  2. 5Y. Bileck
  3. 4E. Fontanelli
  4. 7R. Dumazert
  5. 2S. Bouchite ▼ 45'
  6. 10G. Adell
  7. 3B. Lafaille
  8. 8A. Fadil ▼ 73'
  9. 11V. Fangier
  10. 6R. Defosse ▼ 66'
  11. 9A. Ajjaji

Dự bị 5

  1. 12L. Belhadj-Tahar ▲ 45'
  2. 14F. Weyders ▲ 66'
  3. 15J. Finelli ▲ 73'
  4. 13A. Chabassut
  5. 16Y. Chardon
Toulouse F.C. II HLV: J. Debu
  1. 1J. Lacombe
  2. 4Y. Zodehougan
  3. 2S. Schinéar
  4. 3C. Mawissa Elebi
  5. 8D. Genreau ▼ 65'
  6. 5K. Keben ▼ 65'
  7. 11E. Zuliani
  8. 10K. Watel ▼ 65'
  9. 6N. Lahmadi
  10. 9B. Traoré ▼ 89'
  11. 7A. N'Tamack

Dự bị 5

  1. 14L. Proupuech ▲ 65'
  2. 12N. Lamiliki ▲ 65'
  3. 15T. Rey ▲ 65'
  4. 13W. Ngako ▲ 89'
  5. 16N. Said Mchindra

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Béziers Hérault (bóng đá)
26 40 - 16 +24 57
2
Toulouse F.C. II
26 46 - 26 +20 55
3
Stade Beaucairois
26 44 - 22 +22 53
4
Castanet
26 41 - 29 +12 44
5
Montpellier HSC II
26 32 - 23 +9 39
6
RCO Agde
26 34 - 37 -3 37
7
US Colomiers Football
26 30 - 32 -2 33
8
Alberes Argelès
26 36 - 39 -3 33
9
Onet-le-Château
26 42 - 50 -8 31
10
Salinieres Aigues Mortes
26 32 - 34 -2 29
11
Rodez AF II
26 43 - 49 -6 29
12
Balma SC
26 33 - 39 -6 28
13
Union Saint-Jean
26 28 - 47 -19 20
14
FC Bagnols Pont
26 25 - 63 -38 16
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu26
32Ghi được46
36Thủng lưới26
1.19Bàn thắng mỗi trận1.77
11Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu