Grandvillars
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Morteau Montlebon

Grandvillars vs Morteau Montlebon

Tỷ số chung cuộc: Grandvillars 0-1 Morteau Montlebon tại National 3 - Group E, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Grandvillars thắng 0, hòa 0, Morteau Montlebon thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group E · Bourgogne-Franche-Comté · Vòng 8
Sân vận động
Stade Léon Gelot, Grandvillars
Phong độ
WLLWL Grandvillars
DDLLL Morteau Montlebon
  1. 30' J. Abbew Buckman J. Ketfi
  2. HT0-0
  3. 48' 0-1 M. Bonnet
  4. 55' V. Rougeot Alexandre Polidoro
  5. 75' R. Benchagra L. Marguet
  6. 86' N. Pommier V. Grillot
  7. 86' Z. Karamoko E. Lobouet
  8. FT0-1

Đội hình

Grandvillars HLV: E. N'diaye
  1. 1T. Bermond
  2. 5V. Pillot
  3. 4E. Lobouet ▼ 86'
  4. 8J. Renon
  5. 2A. Ducret
  6. 10J. Ketfi ▼ 30'
  7. 6A. Diaby
  8. 11V. Grillot ▼ 86'
  9. 7C. Payan
  10. 9M. Trousseau
  11. 3Alexandre Polidoro ▼ 55'

Dự bị 5

  1. 15J. Abbew Buckman ▲ 30'
  2. 12V. Rougeot ▲ 55'
  3. 14N. Pommier ▲ 86'
  4. 13Z. Karamoko ▲ 86'
  5. 16B. Horiot
Morteau Montlebon HLV: S. Mazzotti
  1. 1K. Fraichot
  2. 8R. Bonnet
  3. 3J. Thierry
  4. 5Y. Courlet
  5. 2M. Villemain
  6. 6M. Bonnet
  7. 4M. De Vittori
  8. 11L. Marguet ▼ 75'
  9. 7F. Tournier
  10. 10T. Journot
  11. 9M. Meunier

Dự bị 5

  1. 13R. Benchagra ▲ 75'
  2. 12A. Benchagrac
  3. 16J. Guichard
  4. 15L. Pugin
  5. 14T. Deboes

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mâcon
26 61 - 27 +34 54
2
CA Pontarlier
26 48 - 27 +21 53
3
Dijon FCO II
26 49 - 25 +24 48
4
Jura Dolois Foot
26 49 - 38 +11 48
5
Is-Selongey Football
26 41 - 35 +6 45
6
Besançon Football
26 52 - 31 +21 42
7
F.C. Sochaux-Montbéliard II
26 69 - 31 +38 41
8
Union Cosnoise
26 36 - 35 +1 36
9
FC Gueugnon
26 35 - 34 +1 34
10
Morteau Montlebon
26 30 - 42 -12 30
11
Grandvillars
26 36 - 49 -13 28
12
Saint-Apollinaire
26 35 - 49 -14 27
13
FC Montceau Bourgogne
26 20 - 50 -30 17
14
Quetigny
26 27 - 115 -88 -3
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
36Ghi được30
49Thủng lưới42
1.38Bàn thắng mỗi trận1.15
2Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu