Aviron Bayonnais FC vs Pau II
Tỷ số chung cuộc: Aviron Bayonnais FC 4-3 Pau II tại National 3 - Group B, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Aviron Bayonnais FC thắng 2, hòa 2, Pau II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- National 3 - Group B · Group B · Vòng 10
- Sân vận động
- Stade Didier Deschamps, Bayonne
- Phong độ
- LWWWW Aviron Bayonnais FC
- DLDWW Pau II
- 28' H. Chergui 1-0
- 33' L. Manga Tabi 2-0
- HT2-0
- 57' 2-1 A. Fernandes
- 65' ▲ M. Messuwe ▼ P. Djitte
- 68' L. Manga Tabi 3-1
- 69' ▲ J. Yoncourt ▼ R. Renard
- 73' ▲ K. Touyet ▼ C. Darribère
- 73' ▲ W. Tene Nkingne ▼ J. Mpunzu
- 80' ▲ M. Dauriac ▼ C. Sané
- 82' L. Manga Tabi 4-1
- 89' ▲ P. Sakho ▼ B. Hadraoui
- 89' ▲ R. Thomas ▼ C. Laprévotte
- 89' ▲ M. Couget ▼ Q. Hitte
- 89' 4-2 M. Dauriac
- 90'+1 4-3 M. Dauriac
- FT4-3
Đội hình
- 1A. Hunou
- 10H. Chergui
- 4I. Cissé
- 6C. Laprévotte ▼ 89'
- 8R. Renard ▼ 69'
- 5B. Hadraoui ▼ 89'
- 3T. Lucbert
- 7H. Dellas
- 2Q. Hitte ▼ 89'
- 11M. Fari
- 9L. Manga Tabi
Dự bị 5
- 14J. Yoncourt ▲ 69'
- 12P. Sakho ▲ 89'
- 13R. Thomas ▲ 89'
- 15M. Couget ▲ 89'
- 16H. Boulay
- 1Q. Galvez-Diarra
- 3L. Lemoine
- 2M. Ros
- 5D. Yatera
- 4J. Mpunzu ▼ 73'
- 6C. Sané ▼ 80'
- 11P. Djitte ▼ 65'
- 7T. Gomes
- 10C. Darribère ▼ 73'
- 8T. Colléaux
- 9A. Fernandes
Dự bị 5
- 13M. Messuwe ▲ 65'
- 14K. Touyet ▲ 73'
- 12W. Tene Nkingne ▲ 73'
- 15M. Dauriac ▲ 80'
- 16I. Domingo
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 39 - 22 | +17 | 55 | |
| 2 | 26 | 42 - 10 | +32 | 51 | |
| 3 | 26 | 40 - 23 | +17 | 48 | |
| 4 | 26 | 41 - 28 | +13 | 42 | |
| 5 | 26 | 29 - 27 | +2 | 40 | |
| 6 | 26 | 34 - 37 | -3 | 35 | |
| 7 | 26 | 26 - 28 | -2 | 34 | |
| 8 | 26 | 34 - 34 | 0 | 34 | |
| 9 | 26 | 30 - 39 | -9 | 32 | |
| 10 | 25 | 33 - 33 | 0 | 30 | |
| 11 | 26 | 35 - 39 | -4 | 30 | |
| 12 | 26 | 33 - 33 | 0 | 29 | |
| 13 | 26 | 20 - 42 | -22 | 19 | |
| 14 | 25 | 21 - 62 | -41 | 10 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu26
33Ghi được37
34Thủng lưới30
1.27Bàn thắng mỗi trận1.42
6Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn10
21Hiệp hai21