Le Puy Foot
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Chamalières

Le Puy Foot vs FC Chamalières

Tỷ số chung cuộc: Le Puy Foot 1-0 FC Chamalières tại National 2 - Group D, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Le Puy Foot thắng 3, hòa 1, FC Chamalières thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group D · Group D · Vòng 28
Sân vận động
Stade Charles Massot, Espaly-Saint Marcel
Phong độ
WLWLD Le Puy Foot
LDLLD FC Chamalières
  1. 35' M. N'Diaye11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 58' A. Coulibaly J. Grain
  4. 62' L. Capoue L. Baal
  5. 62' K. Diogo M. Lahbiri
  6. 62' J. Lotiès C. Pereira Lage
  7. 87' J. Guehennec M. Dodin
  8. 89' B. Fourrier M. Fournel
  9. FT1-0

Đội hình

Le Puy Foot HLV: R. Vieira
  1. 30Y. Marillat
  2. 12G. Amiot
  3. 11M. N'Diaye
  4. 5B. Guyot
  5. 19L. Dufau
  6. 23L. Baal ▼ 62'
  7. 17A. Keyoubi
  8. 6T. Bouriaud
  9. 20M. Fournel ▼ 89'
  10. 7J. Grain ▼ 58'
  11. 27J. Meyer

Dự bị 5

  1. 14A. Coulibaly ▲ 58'
  2. 24L. Capoue ▲ 62'
  3. 18B. Fourrier ▲ 89'
  4. 4M. Camara
  5. 16P. Michelizzi
FC Chamalières HLV: J. Karam
  1. 1V. Fournier
  2. 14K. Bouvier
  3. 2A. Lescure
  4. 3Vinicius
  5. 6C. Pereira Lage ▼ 62'
  6. 10M. Lahbiri ▼ 62'
  7. 11M. Tressy
  8. 8A. Rance
  9. 5M. Dodin ▼ 87'
  10. 7C. Bitsamou
  11. 9B. Dibane

Dự bị 5

  1. 15K. Diogo ▲ 62'
  2. 4J. Lotiès ▲ 62'
  3. 13J. Guehennec ▲ 87'
  4. 12A. Couderc
  5. 16T. Vimalin

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Puy Foot
30 40 - 17 +23 61
2
Bergerac Périgord FC
30 38 - 16 +22 60
3
Bourges Foot 18
30 46 - 25 +21 56
4
ASF Andrézieux
30 43 - 30 +13 51
5
Angoulême CFC
30 33 - 25 +8 49
6
AS Béziers Hérault (bóng đá)
30 45 - 36 +9 47
7
Moulins-Yzeure Foot 03
30 33 - 28 +5 44
8
Canet Roussillon FC
30 35 - 36 -1 37
9
Les Herbiers VF
30 31 - 34 -3 37
10
Trélissac FC
30 27 - 34 -7 35
11
FC Nantes II
30 33 - 37 -4 34
12
Angers SCO II
30 27 - 32 -5 33
13
FC Chamalières
30 30 - 41 -11 32
14
Montpellier HSC II
30 33 - 44 -11 30
15
US Colomiers Football
30 30 - 46 -16 27
16
Mont-de-Marsan
30 24 - 67 -43 10
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu30
44Ghi được30
23Thủng lưới41
1.29Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới6
10Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu