Trélissac FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Canet Roussillon FC

Trélissac FC vs Canet Roussillon FC

Tỷ số chung cuộc: Trélissac FC 0-1 Canet Roussillon FC tại National 2 - Group D, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Trélissac FC thắng 2, hòa 1, Canet Roussillon FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group D · Group D · Vòng 13
Sân vận động
Stade Firmin-Daudou, Trélissac
Phong độ
LLDLL Trélissac FC
LDLLL Canet Roussillon FC
  1. HT0-0
  2. 66' K. Hérelle I. El Khabchi
  3. 70' A. Camara O. NDiaye
  4. 77' Luis Castro B. Traoré
  5. 81' L. Segura A. Diaby
  6. 85' E. NGassaki NDongo A. Lembezat
  7. 88' 0-1 K. Mendy
  8. FT0-1

Đội hình

Trélissac FC HLV: P. Vostanic
  1. 1T. Navaux
  2. 3R. Gerard
  3. 25J. Burgho
  4. 2T. Hamel
  5. 13E. Loumingou
  6. 17B. Traoré ▼ 77'
  7. 5L. Zietek
  8. 18A. Lembezat ▼ 85'
  9. 4A. Touré
  10. 9S. Dutard
  11. 23O. N'Diaye

Dự bị 5

  1. 22A. Camara ▲ 70'
  2. 19Luis Castro ▲ 77'
  3. 24E. NGassaki NDongo ▲ 85'
  4. 6J. Yoncourt
  5. 30C. N'Sapu
Canet Roussillon FC HLV: F. Fouzari
  1. 16D. Graves
  2. 14D. Ba
  3. 20P. Vie
  4. 5V. Decker
  5. 4G. Mbimba
  6. 23J. Posteraro
  7. 7A. Diaby ▼ 81'
  8. 33I. El Khabchi ▼ 66'
  9. 17K. Mendy
  10. 8T. Ouadoudi
  11. 6C. Lybohy

Dự bị 5

  1. 18K. Hérelle ▲ 66'
  2. 15L. Segura ▲ 81'
  3. 1M. Ferry
  4. 3A. Khechmar
  5. 26E. Moreira

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Puy Foot
30 40 - 17 +23 61
2
Bergerac Périgord FC
30 38 - 16 +22 60
3
Bourges Foot 18
30 46 - 25 +21 56
4
ASF Andrézieux
30 43 - 30 +13 51
5
Angoulême CFC
30 33 - 25 +8 49
6
AS Béziers Hérault (bóng đá)
30 45 - 36 +9 47
7
Moulins-Yzeure Foot 03
30 33 - 28 +5 44
8
Canet Roussillon FC
30 35 - 36 -1 37
9
Les Herbiers VF
30 31 - 34 -3 37
10
Trélissac FC
30 27 - 34 -7 35
11
FC Nantes II
30 33 - 37 -4 34
12
Angers SCO II
30 27 - 32 -5 33
13
FC Chamalières
30 30 - 41 -11 32
14
Montpellier HSC II
30 33 - 44 -11 30
15
US Colomiers Football
30 30 - 46 -16 27
16
Mont-de-Marsan
30 24 - 67 -43 10
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
27Ghi được35
34Thủng lưới36
0.9Bàn thắng mỗi trận1.17
9Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn14
9Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu