Canet Roussillon FC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
US Colomiers Football

Canet Roussillon FC vs US Colomiers Football

Tỷ số chung cuộc: Canet Roussillon FC 0-0 US Colomiers Football tại National 2 - Group D, 29 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Canet Roussillon FC thắng 3, hòa 2, US Colomiers Football thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group D · Group D · Vòng 2
Sân vận động
Stade Saint-Michel, Canet-en-Roussillon
Phong độ
LDLLL Canet Roussillon FC
LDDWL US Colomiers Football
  1. HT0-0
  2. 69' M. Castaing Q. Mazars
  3. 71' Y. Bai S. Atlan
  4. 71' J. Vercruysse R. Pioton
  5. 76' K. Cardinali D. Quenet
  6. 85' K. Ambongo A. Mille
  7. FT0-0

Đội hình

Canet Roussillon FC HLV: F. Fouzari
  1. 1M. Ferry
  2. 3S. Atlan ▼ 71'
  3. 17D. Diarra
  4. 20P. Vie
  5. 28J. Willock
  6. 21Q. Martin
  7. 23J. Posteraro
  8. 8T. Ouadoudi
  9. 18R. Pioton ▼ 71'
  10. 6C. Lybohy
  11. 29M. Bouhmidi

Dự bị 5

  1. 11Y. Bai ▲ 71'
  2. 24J. Vercruysse ▲ 71'
  3. 16D. Graves
  4. 10L. Gasparotto
  5. 4M. Mbimba
US Colomiers Football HLV: P. Maurel
  1. 6I. Tchimbakala
  2. 1R. Goryl
  3. 5T. Argelier
  4. 3E. Zelmat
  5. 4K. Leoni
  6. 2R. Vena Diambu
  7. 8T. Metayer
  8. 7Q. Mazars ▼ 69'
  9. 10A. Mille ▼ 85'
  10. 9D. Quenet ▼ 76'
  11. 11M. Faty

Dự bị 5

  1. 14M. Castaing ▲ 69'
  2. 12K. Cardinali ▲ 76'
  3. 13K. Ambongo ▲ 85'
  4. 15A. Perez
  5. 16J. Brunerol

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Béziers Hérault (bóng đá)
9 15 - 5 +10 21
2
Trélissac FC
9 13 - 5 +8 17
3
Le Puy Foot
8 12 - 4 +8 16
4
US Colomiers Football
9 7 - 4 +3 16
5
Romorantin
8 10 - 3 +7 14
6
Les Herbiers VF
9 11 - 5 +6 14
7
Angers SCO II
9 11 - 12 -1 13
8
Moulins-Yzeure Foot 03
9 10 - 7 +3 11
9
Bourges Foot
8 11 - 7 +4 11
10
FC Nantes II
9 6 - 10 -4 10
11
Bergerac Périgord FC
8 9 - 7 +2 10
12
Canet Roussillon FC
9 9 - 10 -1 10
13
FC Chamalières
9 5 - 8 -3 10
14
Angoulême CFC
9 5 - 21 -16 6
15
Bourges 18
9 10 - 19 -9 3
16
Mont-de-Marsan
9 2 - 19 -17 2
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu9
9Ghi được7
10Thủng lưới4
1Bàn thắng mỗi trận0.78
3Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn2
5Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu