Fleury 91 vs US Créteil-Lusitanos
Tỷ số chung cuộc: Fleury 91 1-0 US Créteil-Lusitanos tại National 2 - Group B, 17 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Fleury 91 thắng 3, hòa 1, US Créteil-Lusitanos thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- National 2 - Group B · Group B · Vòng 14
- Sân vận động
- Terrain Walter Felder, Fleury Merogis
- Trọng tài
- J. Lomi
- Phong độ
- DLLWW Fleury 91
- DWDLD US Créteil-Lusitanos
- 40' V. Lavigne 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ M. Sakava ▼ J. Villeneuve
- 58' ▲ F. Djoulou ▼ D. Gueye
- 69' ▲ W. Vouama ▼ V. Lavigne
- 69' ▲ M. Belliard ▼ F. Sauvadet
- 79' ▲ N. Baouia ▼ S. Sakhi
- 79' ▲ Fábio Pereira ▼ Alexis Araujo
- 87' ▲ T. Gamiette ▼ J. Mangonzo
- 89' ▲ A. Petrilli ▼ S. Sylla
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Petit
- 5W. Séry
- 3S. Cucu
- 21J. Tchouatcha
- 23E. Bovis
- 12T. Bloudeau
- 22C. Badin
- 11S. Sylla ▼ 89'
- 26J. Mangonzo ▼ 87'
- 10F. Sauvadet ▼ 69'
- 17V. Lavigne ▼ 69'
Dự bị 5
- 7W. Vouama ▲ 69'
- 14M. Belliard ▲ 69'
- 6T. Gamiette ▲ 87'
- 9A. Petrilli ▲ 89'
- 30T. Vimalin
- 1P. Camara
- 4C. Jolibois
- 2E. Valentim
- 19M. Sedagondji
- 3M. Mahop
- 21I. Keita
- 15I. Seck
- 11J. Villeneuve ▼ 58'
- 7Alexis Araujo ▼ 79'
- 25S. Sakhi ▼ 79'
- 9D. Gueye ▼ 58'
Dự bị 5
- 5M. Sakava ▲ 58'
- 14F. Djoulou ▲ 58'
- 10N. Baouia ▲ 79'
- 27Fábio Pereira ▲ 79'
- 16E. Regulus
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 34 | +21 | 58 | |
| 2 | 30 | 47 - 31 | +16 | 58 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 52 | |
| 4 | 30 | 36 - 25 | +11 | 48 | |
| 5 | 30 | 39 - 31 | +8 | 43 | |
| 6 | 30 | 32 - 31 | +1 | 43 | |
| 7 | 30 | 35 - 37 | -2 | 43 | |
| 8 | 30 | 36 - 44 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 34 - 33 | +1 | 39 | |
| 10 | 30 | 49 - 57 | -8 | 38 | |
| 11 | 29 | 30 - 43 | -13 | 35 | |
| 12 | 30 | 31 - 39 | -8 | 35 | |
| 13 | 30 | 32 - 40 | -8 | 35 | |
| 14 | 30 | 31 - 33 | -2 | 34 | |
| 15 | 29 | 38 - 50 | -12 | 31 | |
| 16 | 30 | 29 - 49 | -20 | 22 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu31
48Ghi được39
32Thủng lưới33
1.55Bàn thắng mỗi trận1.26
13Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai21