FC Lorient II
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
US Saint-Malo

FC Lorient II vs US Saint-Malo

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient II 1-1 US Saint-Malo tại National 2 - Group A, 10 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient II thắng 3, hòa 3, US Saint-Malo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group A · Group A · Vòng 8
Sân vận động
Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
Trọng tài
D. Rossini
Phong độ
LDWLL FC Lorient II
WDDWD US Saint-Malo
  1. 11' I. Nakoubi 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Goba S. Creach
  4. 46' T. Hamel L. NKulu
  5. 54' 1-1 G. Foulon
  6. 58' M. Nilor P. Pagis
  7. 58' R. Labonne I. Nakoubi
  8. 68' N. Quemard T. Le Bris
  9. 76' M. Essimi Ateba Z. Fdaouch
  10. FT1-1

Đội hình

FC Lorient II HLV: R. Le Bris
  1. 9P. Pagis ▼ 58'
  2. 1T. Bartouche
  3. 5J. Mendy
  4. 3A. Julloux
  5. 4J. Homawoo
  6. 8B. Lebas
  7. 11I. Nakoubi ▼ 58'
  8. 6M. Doumbouya
  9. 2T. Le Bris ▼ 68'
  10. 7D. Faissal Ouattara
  11. 10B. Mouazan

Dự bị 5

  1. 15M. Nilor ▲ 58'
  2. 14R. Labonne ▲ 58'
  3. 12N. Quemard ▲ 68'
  4. 13S. Amrichate
  5. 16Y. Fofana
US Saint-Malo HLV: F. Pujo
  1. 1J. N'Djalkonog
  2. 25T. Cillard
  3. 8M. Vieira
  4. 7S. Creac'h
  5. 4J. Curtius
  6. 20Z. Fdaouch ▼ 76'
  7. 6L. NKulu ▼ 46'
  8. 28E. Debreux
  9. 10G. Danic
  10. 23G. Foulon
  11. 24L. Yobé

Dự bị 5

  1. 9K. Goba ▲ 46'
  2. 15T. Hamel ▲ 46'
  3. 34M. Essimi Ateba ▲ 76'
  4. 16C. Escandre
  5. 33J. Hugonet

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Saint-Pryvé Saint-Hilaire FC
8 12 - 3 +9 20
2
Châteaubriant
9 12 - 8 +4 16
3
Sainte-Geneviève Sports
9 10 - 6 +4 16
4
Caen II
9 10 - 7 +3 15
5
Fleury 91
9 7 - 6 +1 13
6
Stade Plabennec
9 11 - 13 -2 12
7
US Granville
9 6 - 8 -2 12
8
FC Chartres
9 13 - 11 +2 12
9
FC Rouen
8 4 - 4 0 10
10
FC Versailles 78
9 11 - 13 -2 10
11
En Avant de Guingamp II
9 7 - 9 -2 9
12
FC Lorient II
9 5 - 8 -3 9
13
US Saint-Malo
9 8 - 10 -2 8
14
Blois
8 11 - 15 -4 8
15
Vannes
8 9 - 10 -1 8
16
AS Poissy
9 8 - 13 -5 5
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu12
5Ghi được13
8Thủng lưới15
0.56Bàn thắng mỗi trận1.08
3Giữ sạch lưới3
1Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu