FC Lorient II

FC Lorient II

Pháp · National 2 - Group B

FC Lorient II: vị trí 3 trên bảng xếp hạng National 2 - Group B — điểm: 12, số trận: 7. Trận tiếp theo: US Granville vs FC Lorient II, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: FC Lorient II 3-1 US Saint-Malo, 17 tháng 10.

Phong độ
LWLWW
HLV
A. Le Lan · Từ 2022
Vị trí
3 · Đ: 12 · Tr: 7 →
Sân vận động
Stade Jean Charter 1, Quimperle · 4.500

Lịch thi đấu

07-11
FC Lorient II
Olympique Saumur FC
–
–
21-11
FC Lorient II
Saint-Colomban Locminé
–
–
05-12
Châteaubriant
FC Lorient II
–
–
12-12
FC Lorient II
Angoulême CFC
–
–
09-01
Les Herbiers VF
FC Lorient II
–
–
16-01
FC Lorient II
Dinan-Léhon FC
–
–
23-01
Avranches
FC Lorient II
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,5
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–4–7
Sân khách
7–1–11
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,6
Hiệp hai
0,9 : 0,8
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 18%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 0-15× · 13%
  • 0-25× · 13%
  • 1-24× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 3-13× · 8%
  • 3-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
National 2 - Group B 7403 1371—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 46 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 41 · 13% 14% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 42 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 44 · 14% 13% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 52 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 54 · 18% 16% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 51 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 47 · 15% 15% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 46 · 14% 61–75′ · Thủng lưới 47 · 15% 14% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 97 · 29% 76–90′ · Thủng lưới 72 · 24% 29% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 235, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu