US Concarneau vs FC Villefranche
Tỷ số chung cuộc: US Concarneau 2-0 FC Villefranche tại Championnat National, 20 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: US Concarneau thắng 1, hòa 4, FC Villefranche thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 3
- Phong độ
- LDWDD US Concarneau
- LWLLL FC Villefranche
- 17' J. Halby
- 43' L. Goujon · S. Janno 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. De Lima ▼ P. Limon
- 46' ▲ J. Tiehi ▼ A. Diakite
- 56' B. Etcheverria · M. Picouleau 2-0
- 59' J. Tiehi
- 61' M. Louzif
- 65' ▲ M. Ntumi ▼ A. Sidibe
- 68' ▲ L. Djouad ▼ Y. Tade
- 68' ▲ M. Etuin ▼ L. Yobe
- 72' D. Seba
- 78' ▲ N. Mercier ▼ L. Goujon
- 78' ▲ L. Piquionne ▼ T. Norde
- 81' ▲ T. Sinquin ▼ R. Daou
- 90'+1 B. Moltenis
- FT2-0
Đội hình
- 1V. Viot
- 5B. Etcheverria
- 24C. Divialle
- 27J. Halby
- 6D. Seba
- 23L. Goujon▼ 78'
- 8M. Picouleau
- 14L. Rosier
- 29R. Daou▼ 81'
- 17A. Sidibe▼ 65'
- 9S. Janno
Dự bị 7
- 2K. Benabdelouahed
- 10G. Gbelle
- 11N. Mercier▲ 78'
- 20M. Ntumi▲ 65'
- 40P. Patron
- 26T. Sinquin▲ 81'
- 7J. Varvat
- 1S. Pean
- 18R. Laspalles
- 5B. Moltenis
- 23D. Gassama
- 31T. Norde▼ 78'
- 7M. Louzif
- 22P. Limon▼ 46'
- 10L. Yobe▼ 68'
- 13M. Cachbach
- 27A. Diakite▼ 46'
- 21Y. Tade▼ 68'
Dự bị 7
- 17M. De Lima▲ 46'
- 33L. Djouad▲ 68'
- 8M. Etuin▲ 68'
- 9L. Piquionne▲ 78'
- 14J. Tiehi▲ 46'
- 4M. Tshibuabua
- 16T. Wilzius
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 12 - 6 | +6 | 11 | |
| 2 | 5 | 8 - 2 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 7 - 4 | +3 | 11 | |
| 4 | 5 | 10 - 5 | +5 | 9 | |
| 5 | 5 | 7 - 2 | +5 | 9 | |
| 6 | 5 | 4 - 4 | 0 | 8 | |
| 7 | 5 | 4 - 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | 6 - 4 | +2 | 7 | |
| 9 | 5 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 10 | 5 | 5 - 5 | 0 | 6 | |
| 11 | 5 | 4 - 8 | -4 | 6 | |
| 12 | 5 | 6 - 11 | -5 | 6 | |
| 13 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 14 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 15 | 5 | 8 - 6 | +2 | 5 | |
| 16 | 5 | 2 - 5 | -3 | 4 | |
| 17 | 5 | 3 - 10 | -7 | 3 | |
| 18 | 5 | 5 - 13 | -8 | 3 |
Ligue 2 Ligue 2 (Promotion) Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu6
16Ghi được7
11Thủng lưới18
1.6Bàn thắng mỗi trận1.17
3Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn3
10Hiệp hai5