FC Villefranche vs US Concarneau
Tỷ số chung cuộc: FC Villefranche 1-1 US Concarneau tại Championnat National, 21 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Villefranche thắng 0, hòa 4, US Concarneau thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 26
- Sân vận động
- Stade Armand Chouffet, Villefranche-sur-Saône
- Phong độ
- LWLLL FC Villefranche
- LDWDD US Concarneau
- 30' A. Anani
- 37' R. Bamba
- 45'+2 S. Kielt
- HT0-0
- 49' R. Touzghar
- 51' R. Mroivili 1-0
- 63' ▲ T. Sinquin ▼ F. Injai
- 64' ▲ J. Gromat ▼ R. Touzghar
- 79' ▲ N. Babaï ▼ L. Calodat
- 80' ▲ C. Rocchia ▼ A. Diakité
- 80' ▲ A. Wahib ▼ Amilcar Silva
- 80' ▲ B. Etcheverria ▼ R. Bamba
- 86' 1-1 B. Mouazan11m
- 89' ▲ A. Ba ▼ R. Mroivili
- 90'+3 G. Jannez
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Péan
- 17L. Camelo
- 29M. Bastian
- 4N. Monzango
- 15L. Calodat▼ 79'
- 39B. Negouai
- 14S. Baseya
- 10R. Mroivili▼ 89'
- 8O. Joly
- 27A. Anani
- 7A. Diakité▼ 80'
Dự bị 5
- 38N. Babaï▲ 79'
- 6C. Rocchia▲ 80'
- 28A. Ba▲ 89'
- 22P. Kissling
- 21A. Valério
- 30E. Salles
- 4G. Jannez
- 6D. Seba
- 3Amilcar Silva▼ 80'
- 22R. Bamba▼ 80'
- 17M. Etuin
- 8F. Injai▼ 63'
- 10B. Mouazan
- 28R. Touzghar▼ 64'
- 18S. Kielt
- 11Y. Soukouna
Dự bị 5
- 26T. Sinquin▲ 63'
- 7J. Gromat▲ 64'
- 2A. Wahib▲ 80'
- 5B. Etcheverria▲ 80'
- 1A. Philippon
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 54 - 28 | +26 | 65 | |
| 2 | 32 | 48 - 34 | +14 | 58 | |
| 3 | 32 | 46 - 34 | +12 | 56 | |
| 4 | 32 | 37 - 35 | +2 | 47 | |
| 5 | 32 | 26 - 28 | -2 | 46 | |
| 6 | 32 | 43 - 37 | +6 | 45 | |
| 7 | 32 | 43 - 41 | +2 | 45 | |
| 8 | 32 | 48 - 46 | +2 | 42 | |
| 9 | 32 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 10 | 32 | 42 - 39 | +3 | 40 | |
| 11 | 32 | 31 - 41 | -10 | 40 | |
| 12 | 32 | 29 - 30 | -1 | 38 | |
| 13 | 32 | 41 - 44 | -3 | 36 | |
| 14 | 32 | 32 - 38 | -6 | 35 | |
| 15 | 32 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 16 | 32 | 40 - 62 | -22 | 33 | |
| 17 | 32 | 24 - 41 | -17 | 28 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu39
35Ghi được60
44Thủng lưới53
0.95Bàn thắng mỗi trận1.54
8Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai33