Le Puy Foot
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Dijon FCO

Le Puy Foot vs Dijon FCO

Tỷ số chung cuộc: Le Puy Foot 1-2 Dijon FCO tại Championnat National, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Le Puy Foot thắng 0, hòa 2, Dijon FCO thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 33
Sân vận động
Stade Charles Massot, Espaly-Saint Marcel
Phong độ
WLWLD Le Puy Foot
DLDLD Dijon FCO
  1. 31' 0-1 W. Diouf · M. Barreto
  2. HT0-1
  3. 46' C. Obongo B. Hamada
  4. 54' C. Obongo
  5. 54' A. Soualhia
  6. 60' Y. Diebold I. Bouleghcha
  7. 60' C. Rodrigues H. Esmel
  8. 63' 0-2 M. Barreto · C. Obongo
  9. 65' B. Ndezi H. Vargas-Rios
  10. 65' A. Ntamack Y. Barka
  11. 68' E. Seidou I. Mohamed
  12. 72' L. Lacroix
  13. 74' S. Akkal
  14. 74' A. Lembezat M. Barreto
  15. 80' C. Doumbia M. Faty
  16. 80' A. Darnaud S. Akkal
  17. 80' J. Tavares J. Domingues
  18. 88' A. Darnaud · C. Doumbia 1-2
  19. FT1-2

Đội hình

Le Puy Foot HLV: Stephane Dief
  1. 30M. Carvalho
  2. 17I. Bouleghcha ▼ 60'
  3. 5M. Zogba
  4. 25I. Mohamed ▼ 68'
  5. 6A. Soualhia
  6. 7M. Faty ▼ 80'
  7. 8S. Akkal ▼ 80'
  8. 22R. Xhemo
  9. 26H. Esmel ▼ 60'
  10. 18A. Gauthier
  11. 9M. Adelaide

Dự bị 5

  1. 28C. Doumbia ▲ 80'
  2. 3E. Seidou ▲ 68'
  3. 11A. Darnaud ▲ 80'
  4. 27Y. Diebold ▲ 60'
  5. 15C. Rodrigues ▲ 60'
Dijon FCO HLV: Baptiste Ridira
  1. 1L. Montfort
  2. 2I. Diallo
  3. 6W. Diouf
  4. 23L. Lacroix
  5. 20H. Vargas-Rios ▼ 65'
  6. 21S. Chouchane
  7. 14J. Marie
  8. 7B. Hamada ▼ 46'
  9. 4M. Barreto ▼ 74'
  10. 22J. Domingues ▼ 80'
  11. 10Y. Barka ▼ 65'

Dự bị 5

  1. 19C. Obongo ▲ 46'
  2. 17A. Lembezat ▲ 74'
  3. 18B. Ndezi ▲ 65'
  4. 29A. Ntamack ▲ 65'
  5. 11J. Tavares ▲ 80'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dijon FCO
32 52 - 25 +27 65
2
F.C. Sochaux-Montbéliard
32 51 - 26 +25 58
3
FC Rouen
32 43 - 29 +14 55
4
Fleury 91
32 47 - 30 +17 54
5
FC Versailles 78
32 46 - 34 +12 53
6
US Orléans
32 42 - 42 0 51
7
Le Puy Foot
32 45 - 38 +7 47
8
Caen
32 39 - 34 +5 40
9
US Concarneau
32 32 - 37 -5 38
10
Valenciennes FC
32 35 - 44 -9 37
11
Aubagne
32 38 - 46 -8 37
12
FC Villefranche
32 34 - 45 -11 37
13
US Quevilly-Rouen
32 34 - 45 -11 33
14
Paris 13 Atletico
32 26 - 41 -15 32
15
Bourg-en-bresse 01
32 25 - 44 -19 31
16
LB Châteauroux
32 35 - 49 -14 30
17
Stade Briochin
32 35 - 50 -15 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu37
49Ghi được59
42Thủng lưới29
1.36Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu