Le Puy Foot vs FC Versailles 78
Tỷ số chung cuộc: Le Puy Foot 2-2 FC Versailles 78 tại Championnat National, 24 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Le Puy Foot thắng 1, hòa 1, FC Versailles 78 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 31
- Sân vận động
- Stade Charles Massot, Espaly-Saint Marcel
- Phong độ
- WLWLD Le Puy Foot
- LWWLL FC Versailles 78
- 15' C. Rodrigues 1-0
- 23' R. Xhemo
- 29' 1-1 C. Odzoumo · R. Basque
- HT1-1
- 54' C. Rodrigues · P. Nsingi 2-1
- 66' ▲ A. Ouchen ▼ A. Kabamba
- 74' ▲ A. Gauthier ▼ S. Akkal
- 77' ▲ A. Etien ▼ M. Fischer
- 80' 2-2 R. Basque11m
- 81' R. Basque
- 83' ▲ Y. Diebold ▼ C. Rodrigues
- 88' ▲ I. Doucoure ▼ T. Renaud
- 89' ▲ C. Doumbia ▼ M. Faty
- FT2-2
Đội hình
- 30M. Carvalho
- 17I. Bouleghcha
- 5M. Zogba
- 25I. Mohamed
- 6A. Soualhia
- 7M. Faty ▼ 89'
- 8S. Akkal ▼ 74'
- 22R. Xhemo
- 26H. Esmel
- 24P. Nsingi
- 15C. Rodrigues ▼ 83'
Dự bị 5
- 28C. Doumbia ▲ 89'
- 3E. Seidou
- 18A. Gauthier ▲ 74'
- 23J. Gromat
- 27Y. Diebold ▲ 83'
- 30N. Yavorsky
- 23R. Tchato
- 5R. Calvet
- 29D. Khouma
- 11S. Ben Brahim
- 6T. Renaud ▼ 88'
- 14R. Basque
- 12M. Fischer ▼ 77'
- 9C. Odzoumo
- 7S. Guillaume
- 17A. Kabamba ▼ 66'
Dự bị 5
- 13A. Badey
- 27A. Etien ▲ 77'
- 10J. Kalai
- 24A. Ouchen ▲ 66'
- 21I. Doucoure ▲ 88'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 52 - 25 | +27 | 65 | |
| 2 | 32 | 51 - 26 | +25 | 58 | |
| 3 | 32 | 43 - 29 | +14 | 55 | |
| 4 | 32 | 47 - 30 | +17 | 54 | |
| 5 | 32 | 46 - 34 | +12 | 53 | |
| 6 | 32 | 42 - 42 | 0 | 51 | |
| 7 | 32 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 8 | 32 | 39 - 34 | +5 | 40 | |
| 9 | 32 | 32 - 37 | -5 | 38 | |
| 10 | 32 | 35 - 44 | -9 | 37 | |
| 11 | 32 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 12 | 32 | 34 - 45 | -11 | 37 | |
| 13 | 32 | 34 - 45 | -11 | 33 | |
| 14 | 32 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 15 | 32 | 25 - 44 | -19 | 31 | |
| 16 | 32 | 35 - 49 | -14 | 30 | |
| 17 | 32 | 35 - 50 | -15 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
49Ghi được46
42Thủng lưới34
1.36Bàn thắng mỗi trận1.35
10Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai25