Le Puy Foot vs US Orléans
Tỷ số chung cuộc: Le Puy Foot 0-1 US Orléans tại Championnat National, 21 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Le Puy Foot thắng 1, hòa 3, US Orléans thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 30
- Sân vận động
- Stade Charles Massot, Espaly-Saint Marcel
- Trọng tài
- G. Henry
- Phong độ
- WLWLD Le Puy Foot
- WLWLD US Orléans
- 15' 0-1 K. Fortuné
- 43' N. Saint-Ruf
- HT0-1
- 47' L. Bretelle
- 59' ▲ J. Halby-Touré ▼ G. Berthier
- 63' T. Duponchelle
- 71' ▲ S. Delaye ▼ A. Elogo
- 75' ▲ J. Akassou ▼ A. Hountondji
- 79' I. Sangare
- 82' ▲ Y. Njoh ▼ K. Fortuné
- 83' ▲ J. Meyer ▼ T. Jabol-Folcarelli
- FT0-1
Đội hình
- 40J. Millieras
- 12T. Duponchelle
- 4D. Seba
- 11M. N'Diaye
- 5B. Guyot
- 23L. Baal
- 21I. Sangaré
- 15A. Elogo ▼ 71'
- 8A. Lembezat
- 26T. Jabol-Folcarelli ▼ 83'
- 14M. Ben Fredj
Dự bị 6
- 10S. Delaye ▲ 71'
- 27J. Meyer ▲ 83'
- 3G. Amiot
- 16P. Michelizzi
- 18A. Fillon
- 19Y. M'Bemba
- 1V. Viot
- 14N. Saint-Ruf
- 3S. Solvet
- 4S. Mambo
- 33N. Gillot
- 25L. Bretelle
- 17A. Allée
- 15L. Goujon
- 13K. Fortuné ▼ 82'
- 19G. Berthier ▼ 59'
- 7A. Hountondji ▼ 75'
Dự bị 5
- 22J. Halby-Touré ▲ 59'
- 9J. Akassou ▲ 75'
- 31Y. Njoh ▲ 82'
- 2M. Elimbi Gilbert
- 30T. Vermot
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 37 | +23 | 62 | |
| 2 | 34 | 50 - 32 | +18 | 62 | |
| 3 | 34 | 51 - 30 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 54 - 40 | +14 | 60 | |
| 5 | 34 | 41 - 41 | 0 | 51 | |
| 6 | 34 | 49 - 40 | +9 | 46 | |
| 7 | 34 | 41 - 47 | -6 | 46 | |
| 8 | 34 | 38 - 41 | -3 | 45 | |
| 9 | 34 | 44 - 46 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 38 - 37 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 41 - 46 | -5 | 44 | |
| 12 | 34 | 50 - 42 | +8 | 43 | |
| 13 | 34 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 46 | -4 | 40 | |
| 15 | 34 | 36 - 46 | -10 | 38 | |
| 16 | 34 | 34 - 50 | -16 | 35 | |
| 17 | 34 | 28 - 42 | -14 | 31 | |
| 18 | 34 | 32 - 61 | -29 | 26 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu37
41Ghi được43
55Thủng lưới47
1.02Bàn thắng mỗi trận1.16
8Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai20