AS Lyon-Duchère
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Le Puy Foot

AS Lyon-Duchère vs Le Puy Foot

Tỷ số chung cuộc: AS Lyon-Duchère 0-1 Le Puy Foot tại Championnat National, 6 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AS Lyon-Duchère thắng 3, hòa 0, Le Puy Foot thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 25
Trọng tài
M. Vernice
Phong độ
WLLLL AS Lyon-Duchère
LWLDL Le Puy Foot
  1. 4' 0-1 K. Chergui
  2. HT0-1
  3. 61' R. Bouderbal N. Seguin
  4. 71' N. Baouia M. Géran
  5. 77' H. Gradai J. Grain
  6. 82' M. Serin M. Fleury
  7. 86' T. Ouadoudi F. El Khoumisti
  8. 86' T. Roure K. Chergui
  9. FT0-1

Đội hình

AS Lyon-Duchère HLV: M. Metoui
  1. 1M. Hautbois
  2. 25M. Bayal Sall
  3. 5N. Seguin ▼ 61'
  4. 20J. Pierre-Charles
  5. 14N. Dekoke
  6. 23H. Ayari
  7. 17M. Géran ▼ 71'
  8. 24D. Banor
  9. 22M. Ezikian
  10. 26I. Kebbal
  11. 28J. Grain ▼ 77'

Dự bị 5

  1. 10R. Bouderbal ▲ 61'
  2. 9N. Baouia ▲ 71'
  3. 27H. Gradai ▲ 77'
  4. 6M. Fadhloun
  5. 30A. Kacou
Le Puy Foot HLV: R. Vieira
  1. 30F. L'Hostis
  2. 3R. Elie
  3. 21J. Vandam
  4. 23J. Obiang
  5. 26B. Touré
  6. 15P. Ouaneh
  7. 12L. Dufau
  8. 7K. Chergui ▼ 86'
  9. 20S. Niang
  10. 27F. El Khoumisti ▼ 86'
  11. 11M. Fleury ▼ 82'

Dự bị 5

  1. 19M. Serin ▲ 82'
  2. 18T. Ouadoudi ▲ 86'
  3. 33T. Roure ▲ 86'
  4. 5J. Ichane
  5. 16J. Chazottes

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pau Football Club
25 43 - 20 +23 48
2
USL Dunkerque
25 42 - 26 +16 47
3
US Boulogne
25 32 - 17 +15 46
4
Red Star F.C.
25 30 - 22 +8 42
5
Bourg-en-bresse 01
25 38 - 30 +8 42
6
Avranches
24 30 - 26 +4 42
7
FC Villefranche
25 34 - 24 +10 41
8
AS Lyon-Duchère
25 37 - 32 +5 40
9
US Créteil-Lusitanos
25 33 - 27 +6 35
10
Laval
25 26 - 24 +2 35
11
US Concarneau
25 21 - 25 -4 31
12
SO Cholet
25 32 - 40 -8 28
13
FC Bastia-Borgo
23 22 - 32 -10 24
14
US Quevilly-Rouen
24 26 - 34 -8 24
15
Le Puy Foot
25 27 - 40 -13 23
16
AS Béziers Hérault (bóng đá)
25 26 - 43 -17 23
17
Gazélec Ajaccio
25 15 - 35 -20 19
18
Sporting Club Toulon
25 17 - 34 -17 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu28
37Ghi được30
32Thủng lưới41
1.48Bàn thắng mỗi trận1.07
6Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn11
20Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu