Le Puy Foot
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
AS Lyon-Duchère

Le Puy Foot vs AS Lyon-Duchère

Tỷ số chung cuộc: Le Puy Foot 1-2 AS Lyon-Duchère tại Championnat National, 27 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Le Puy Foot thắng 2, hòa 0, AS Lyon-Duchère thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 9
Trọng tài
A. Valnet
Phong độ
LWLDL Le Puy Foot
WLLLL AS Lyon-Duchère
  1. 19' R. Nadifi J. Pierre-Charles
  2. 21' 0-1 M. Bayal Sall
  3. 34' 0-2 J. Rivas Marouani
  4. HT0-2
  5. 67' L. Dufau H. Bouguerra
  6. 67' D. Banor N. Gandi
  7. 78' J. Gouache R. Mendy
  8. 84' M. Géran J. Grain
  9. 90'+3 T. Do Pilar Patrao 1-2
  10. FT1-2

Đội hình

Le Puy Foot HLV: R. Vieira
  1. 30F. L'Hostis
  2. 3R. Elie
  3. 25P. M'Bow
  4. 5J. Ichane
  5. 13R. Mendy ▼ 78'
  6. 10B. Sall
  7. 7K. Chergui
  8. 6H. Bouguerra ▼ 67'
  9. 9T. Do Pilar Patrao
  10. 19K. Bennekrouf
  11. 11M. Fleury

Dự bị 5

  1. 12L. Dufau ▲ 67'
  2. 29J. Gouache ▲ 78'
  3. 4J. Clément
  4. 16J. Chazottes
  5. 18T. Ouadoudi
AS Lyon-Duchère HLV: L. Roussey
  1. 1M. Hautbois
  2. 25M. Bayal Sall
  3. 13S. Moizini
  4. 20J. Pierre-Charles ▼ 19'
  5. 18Y. N'Diaye
  6. 10R. Bouderbal
  7. 8N. Gandi ▼ 67'
  8. 22M. Ezikian
  9. 6M. Fadhloun
  10. 11J. Rivas Marouani
  11. 28J. Grain ▼ 84'

Dự bị 5

  1. 29R. Nadifi ▲ 19'
  2. 24D. Banor ▲ 67'
  3. 17M. Géran ▲ 84'
  4. 9A. Bila
  5. 30A. Kacou

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pau Football Club
25 43 - 20 +23 48
2
USL Dunkerque
25 42 - 26 +16 47
3
US Boulogne
25 32 - 17 +15 46
4
Red Star F.C.
25 30 - 22 +8 42
5
Bourg-en-bresse 01
25 38 - 30 +8 42
6
Avranches
24 30 - 26 +4 42
7
FC Villefranche
25 34 - 24 +10 41
8
AS Lyon-Duchère
25 37 - 32 +5 40
9
US Créteil-Lusitanos
25 33 - 27 +6 35
10
Laval
25 26 - 24 +2 35
11
US Concarneau
25 21 - 25 -4 31
12
SO Cholet
25 32 - 40 -8 28
13
FC Bastia-Borgo
23 22 - 32 -10 24
14
US Quevilly-Rouen
24 26 - 34 -8 24
15
Le Puy Foot
25 27 - 40 -13 23
16
AS Béziers Hérault (bóng đá)
25 26 - 43 -17 23
17
Gazélec Ajaccio
25 15 - 35 -20 19
18
Sporting Club Toulon
25 17 - 34 -17 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu25
30Ghi được37
41Thủng lưới32
1.07Bàn thắng mỗi trận1.48
8Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn14
15Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu