Laval
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Rouen

Laval vs FC Rouen

Tỷ số chung cuộc: Laval 1-0 FC Rouen tại Ligue 2, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Laval thắng 1, hòa 2, FC Rouen thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Final
Sân vận động
Stade Francis Le Basser, Laval
Phong độ
LWDLL Laval
DWWWD FC Rouen
  1. 12' Kenny Rocha Santos
  2. 25' M. Sellouki · M. Houdayer 1-0
  3. 35' Titouan Thomas
  4. 35' Mustapha Benzia
  5. 37' Idrissa Seydi
  6. HT1-0
  7. 59' D. Mbayo T. Thomas
  8. 63' Enzo Montet
  9. 66' Formose Mendy
  10. 69' T. Vargas C. Kouassi
  11. 69' W. Benard E. Montet
  12. 70' V. Fuss I. Seydi
  13. 70' N. Titebah A. Kerouedan
  14. 70' S. Faye A. Ba-Sy
  15. 74' G. Egny M. Benzia
  16. 78' William Benard
  17. 81' O. Bezzekhami S. Bouzamoucha
  18. 83' J. Maggiotti M. Sellouki
  19. 83' E. Clavreul M. Houdayer
  20. FT1-0

Đội hình

Laval Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Olivier Frapolli
  1. 30M. Samassa
  2. 22C. Kouassi▼ 69'
  3. 4P. Ouaneh
  4. 24S. Bane
  5. 3W. Bianda
  6. 6S. Sanna
  7. 10M. Sellouki▼ 83'
  8. 8T. Thomas▼ 59'
  9. 25E. Montet▼ 69'
  10. 31M. Houdayer▼ 83'
  11. 9M. Camara

Dự bị 7

  1. 1M. Hautbois
  2. 7T. Vargas▲ 69'
  3. 15D. Mbayo▲ 59'
  4. 26W. Benard▲ 69'
  5. 23Y. Tavares
  6. 28J. Maggiotti▲ 83'
  7. 20E. Clavreul▲ 83'
FC Rouen Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Regis Brouard
  1. 1A. Maraval
  2. 20D. Goprou
  3. 22F. Mendy
  4. 23S. Bouzamoucha▼ 81'
  5. 18C. Bassin
  6. 11A. Kerouedan▼ 70'
  7. 6M. Benzia▼ 74'
  8. 3A. Cartillier
  9. 10K. Rocha Santos
  10. 21A. Ba-Sy▼ 70'
  11. 27I. Seydi▼ 70'

Dự bị 7

  1. 30A. Temperton
  2. 8O. Bezzekhami▲ 81'
  3. 15V. Fuss▲ 70'
  4. 24G. Egny▲ 74'
  5. 2N. Titebah▲ 70'
  6. 14S. Faye▲ 70'
  7. 5E. Genton

Thống kê

034
531
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích5
2Bị chặn2
4Phạt góc5
1Việt vị1
18Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
482Chuyền bóng353
86%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu39
41Ghi được51
57Thủng lưới35
1.02Bàn thắng mỗi trận1.31
9Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu