FC Rouen
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Laval

FC Rouen vs Laval

Tỷ số chung cuộc: FC Rouen 1-1 Laval tại Ligue 2, 19 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Rouen thắng 0, hòa 2, Laval thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Final
Phong độ
DWWWD FC Rouen
LWDLL Laval
  1. 18' 0-1 C. Mandouki · M. Houdayer
  2. 21' Sidi Bane
  3. 30' Omar Bezzekhami
  4. HT0-1
  5. 48' V. Fuss11m 1-1
  6. 55' Peter Ouaneh
  7. 62' Malik Sellouki
  8. 63' A. Ba-Sy O. Bezzekhami
  9. 63' E. Genton M. Benzia
  10. 74' J. Mbock A. Kerouedan
  11. 74' S. Faye I. Seydi
  12. 75' D. Mbayo M. Houdayer
  13. 75' E. Clavreul M. Sellouki
  14. 76' Antonin Cartillier
  15. 82' G. Egny V. Fuss
  16. 85' Titouan Thomas
  17. 90'+2 E. Montet T. Thomas
  18. 90'+2 J. Maggiotti M. Camara
  19. FT1-1

Đội hình

FC Rouen Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Regis Brouard
  1. 1A. Maraval
  2. 20D. Goprou
  3. 23S. Bouzamoucha
  4. 22F. Mendy
  5. 18C. Bassin
  6. 8O. Bezzekhami▼ 63'
  7. 6M. Benzia▼ 63'
  8. 3A. Cartillier
  9. 27I. Seydi▼ 74'
  10. 11A. Kerouedan▼ 74'
  11. 15V. Fuss▼ 82'

Dự bị 7

  1. 30A. Temperton
  2. 7J. Mbock▲ 74'
  3. 21A. Ba-Sy▲ 63'
  4. 24G. Egny▲ 82'
  5. 14S. Faye▲ 74'
  6. 5E. Genton▲ 63'
  7. 4M. Borne
Laval Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Olivier Frapolli
  1. 30M. Samassa
  2. 22C. Kouassi
  3. 4P. Ouaneh
  4. 24S. Bane
  5. 3W. Bianda
  6. 6S. Sanna
  7. 10M. Sellouki▼ 75'
  8. 8T. Thomas▼ 90'
  9. 14C. Mandouki
  10. 31M. Houdayer▼ 75'
  11. 9M. Camara▼ 90'

Dự bị 7

  1. 1M. Hautbois
  2. 15D. Mbayo▲ 75'
  3. 25E. Montet▲ 90'
  4. 23Y. Tavares
  5. 28J. Maggiotti▲ 90'
  6. 20E. Clavreul▲ 75'
  7. 12M. Commaret

Thống kê

024
040
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm7
2Trúng đích1
3Chệch đích5
1Bị chặn1
4Phạt góc0
2Việt vị1
24Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
0Cứu thua1
359Chuyền bóng511
74%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu40
51Ghi được41
35Thủng lưới57
1.31Bàn thắng mỗi trận1.02
13Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu