Red Star F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Montpellier HSC

Red Star F.C. vs Montpellier HSC

Tỷ số chung cuộc: Red Star F.C. 1-1 Montpellier HSC tại Ligue 2, 9 tháng 5, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 34
Phong độ
DDLWW Red Star F.C.
WWDLW Montpellier HSC
  1. 37' Enzo Tchato Mbiayi
  2. 43' K. Cabral · J. Ikanga 1-0
  3. HT1-0
  4. 60' T. Sainte-Luce L. Mincarelli
  5. 60' R. Thiland Herard E. Molebe
  6. 61' Josue Escartin
  7. 61' N. Mbuku N. Homssa
  8. 64' H. Benali J. Ikanga
  9. 64' A. Hachem K. Cabral
  10. 68' G. Haag D. Durand
  11. 72' N. El Hannach E. Tchato
  12. 73' T. Savanier C. Jullien
  13. 79' S. E. Khaoui T. Magnin
  14. 79' P. M. Ba R. Hachem
  15. 88' 1-1 N. Pays
  16. FT1-1

Đội hình

Red Star F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gregory Poirier
  1. 16G. Poussin 7.0
  2. 20D. Durivaux 7.0
  3. 5J. Escartin 7.2
  4. 3M. Huard 6.3
  5. 2T. Magnin ▼ 79' 7.2
  6. 4B. Pierret 6.9
  7. 27B. Danger 6.2
  8. 98R. Hachem ▼ 79' 6.7
  9. 7D. Durand ▼ 68' 6.9
  10. 23J. Ikanga ▼ 64' 7.3
  11. 91K. Cabral ▼ 64' 7.3

Dự bị 7

  1. 1Q. Beunardeau
  2. 10S. E. Khaoui ▲ 79' 6.3
  3. 81G. Haag ▲ 68' 6.9
  4. 29H. Benali ▲ 64' 6.9
  5. 21A. Hachem ▲ 64' 6.3
  6. 9P. M. Ba ▲ 79' 6.7
  7. 22D. Sylla
Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Zoumana Camara
  1. 31S. Ngapandouetnbu 6.9
  2. 29E. Tchato ▼ 72' 6.9
  3. 15J. Laporte 7.5
  4. 6C. Jullien ▼ 73' 6.9
  5. 23Y. Mouanga 6.9
  6. 44T. Chennahi 6.5
  7. 20N. Homssa ▼ 61' 6.9
  8. 18N. Pays 7.3
  9. 8Y. Issoufou 6.3
  10. 21L. Mincarelli ▼ 60' 6.3
  11. 14E. Molebe ▼ 60' 6.2

Dự bị 7

  1. 1M. Michel
  2. 17T. Sainte-Luce ▲ 60' 6.9
  3. 7N. Mbuku ▲ 61' 6.9
  4. 11T. Savanier ▲ 73' 6.3
  5. 77E. Junior Pereira da Silva
  6. 3N. El Hannach ▲ 72' 7.3
  7. 39R. Thiland Herard ▲ 60' 6.3

Thống kê

013
310
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm8
5Trúng đích5
9Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
3Phạt góc3
2Việt vị1
7Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
444Chuyền bóng459
364Chuyền chính xác383
82%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu36
51Ghi được42
45Thủng lưới33
1.38Bàn thắng mỗi trận1.17
14Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn10
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu