Pau Football Club
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
AS Nancy

Pau Football Club vs AS Nancy

Tỷ số chung cuộc: Pau Football Club 1-3 AS Nancy tại Ligue 2, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Pau Football Club thắng 0, hòa 1, AS Nancy thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 33
Phong độ
LWLDD Pau Football Club
DDLWW AS Nancy
  1. 26' A. Bobichon 1-0
  2. 29' Nehemiah Fernandez
  3. HT1-0
  4. 46' M. Guendez A. Julloux
  5. 50' 1-1 E. Mendy · T. Bouriaud
  6. 56' R. Touzghar J. Anziani
  7. 61' Kyliane Dong
  8. 63' 1-2 N. Fernandez
  9. 66' G. Versini K. Dong
  10. 66' S. Basse E. Zuliani
  11. 66' C. Fall S. Beusnard
  12. 69' M. Carlier Z. Fdaouch
  13. 69' J. Evans T. Bouriaud
  14. 74' K. Gasnier A. Bobichon
  15. 76' Tom Pouilly
  16. 76' Walid Bouabdelli
  17. 80' N. Sissoko B. Bokangu
  18. 83' E. Tacafred F. Maouassa
  19. 90' 1-3 N. Saint-Ruf · M. Carlier
  20. FT1-3

Đội hình

Pau Football Club Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Thierry Debes
  1. 30E. Salles
  2. 26N. Glossoa
  3. 2T. Pouilly
  4. 19Kante
  5. 3J. Kalulu
  6. 87E. Zuliani▼ 66'
  7. 14A. Bobichon▼ 74'
  8. 21S. Beusnard▼ 66'
  9. 20J. Anziani▼ 56'
  10. 18O. Sadik
  11. 9K. Dong▼ 66'

Dự bị 7

  1. 22N. Raveyre
  2. 11K. Gasnier▲ 74'
  3. 84R. Touzghar▲ 56'
  4. 10G. Versini▲ 66'
  5. 8S. Basse▲ 66'
  6. 6C. Fall▲ 66'
  7. 33R. Verhaeghe
AS Nancy Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Pablo Correa
  1. 1E. Basilio
  2. 12A. Julloux▼ 46'
  3. 4N. Fernandez
  4. 14N. Saint-Ruf
  5. 21E. Mendy
  6. 27F. Maouassa▼ 83'
  7. 23R. Bamba
  8. 8W. Bouabdelli
  9. 6T. Bouriaud▼ 69'
  10. 7Z. Fdaouch▼ 69'
  11. 20B. Bokangu▼ 80'

Dự bị 7

  1. 30G. Lembet
  2. 13B. Camara
  3. 17M. Carlier▲ 69'
  4. 9N. Sissoko▲ 80'
  5. 22J. Evans▲ 69'
  6. 34M. Guendez▲ 46'
  7. 44E. Tacafred▲ 83'

Thống kê

025
620
73%Kiểm soát bóng27%
16Dứt điểm10
4Trúng đích6
6Chệch đích2
6Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị0
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
643Chuyền bóng227
88%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu37
49Ghi được42
64Thủng lưới57
1.29Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu