AS Nancy vs Pau Football Club
Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 2-2 Pau Football Club tại Ligue 2, 29 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 2, hòa 1, Pau Football Club thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 4
- Phong độ
- DDLWW AS Nancy
- LWLDD Pau Football Club
- 21' R. Bamba · B. Bokangu 1-0
- 31' Maxence Carlier
- 34' Daylam Meddah
- 37' 1-1 S. Beusnard · P. Mboup
- 45' N. Saint-Ruf · N. Fernandez 2-1
- HT2-1
- 61' ▲ C. Suljic ▼ B. Bokangu
- 65' ▲ S. Lebouath ▼ G. Versini
- 65' ▲ K. Gasnier ▼ A. Bobichon
- 66' ▲ S. Karamoko ▼ J. Kalulu
- 76' ▲ J. Evans ▼ F. Maouassa
- 76' ▲ P. Ouotro ▼ T. Bouriaud
- 78' ▲ N. Glossoa ▼ R. Touzghar
- 83' ▲ Y. Nahounou ▼ R. Bamba
- 83' ▲ Kante ▼ A. Briancon
- 84' ▲ O. Sidibe ▼ W. Bouabdelli
- 90' 2-2 P. Mboup · N. Glossoa
- FT2-2
Đội hình
- 1E. Basilio
- 12A. Julloux
- 14N. Saint-Ruf
- 4N. Fernandez
- 23R. Bamba▼ 83'
- 17M. Carlier
- 6T. Bouriaud▼ 76'
- 27F. Maouassa▼ 76'
- 8W. Bouabdelli▼ 84'
- 7Z. Fdaouch
- 20B. Bokangu▼ 61'
Dự bị 7
- 40N. Kenzo
- 5C. Suljic▲ 61'
- 11O. Sidibe▲ 84'
- 22J. Evans▲ 76'
- 13B. Camara
- 29P. Ouotro▲ 76'
- 77Y. Nahounou▲ 83'
- 22N. Raveyre
- 2T. Pouilly
- 23A. Briancon▼ 83'
- 25J. Ruiz
- 3J. Kalulu▼ 66'
- 97D. Meddah
- 10G. Versini▼ 65'
- 84R. Touzghar▼ 78'
- 21S. Beusnard
- 9P. Mboup
- 14A. Bobichon▼ 65'
Dự bị 7
- 40T. Paradowski
- 19Kante▲ 83'
- 4S. Karamoko▲ 66'
- 34S. Lebouath▲ 65'
- 11K. Gasnier▲ 65'
- 26N. Glossoa▲ 78'
- 36T. Nihouarn
Thống kê
01⚑11
⚑310
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm15
6Trúng đích4
6Chệch đích6
3Bị chặn5
11Phạt góc3
1Việt vị4
17Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
344Chuyền bóng421
75%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 38 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 45 - 37 | +8 | 58 | |
| 5 | 34 | 45 - 39 | +6 | 58 | |
| 6 | 34 | 53 - 35 | +18 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 39 | +10 | 52 | |
| 8 | 34 | 41 - 31 | +10 | 51 | |
| 9 | 34 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 10 | 34 | 53 - 45 | +8 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 49 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 39 | -6 | 39 | |
| 13 | 34 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 14 | 34 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 15 | 34 | 34 - 49 | -15 | 36 | |
| 16 | 34 | 30 - 48 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 23 - 39 | -16 | 28 | |
| 18 | 34 | 37 - 65 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu38
42Ghi được49
57Thủng lưới64
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn23
21Hiệp hai20