AS Nancy vs F.C. Annecy
Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 1-5 F.C. Annecy tại Ligue 2, 17 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 2, hòa 1, F.C. Annecy thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 31
- Phong độ
- LWWLL AS Nancy
- WLDWL F.C. Annecy
- 21' 0-1 M. S. Dion · C. Billemaz
- 27' 0-2 C. Billemaz
- 28' Zakaria Fdaouch
- 39' Axel Drouhin
- HT0-2
- 46' ▲ R. Bamba ▼ M. Carlier
- 46' ▲ M. Experience ▼ J. Bourgault
- 53' 0-3 M. S. Dion · A. Larose
- 59' 0-4 C. Billemaz · A. Larose
- 62' ▲ N. Saint-Ruf ▼ E. Tacafred
- 63' ▲ P. Ouotro ▼ Z. Ztouti
- 63' ▲ J. Evans ▼ Z. Fdaouch
- 67' ▲ A. Gomes ▼ T. Rambaud
- 68' ▲ B. Toure ▼ M. S. Dion
- 71' ▲ V. Jacob ▼ C. Billemaz
- 71' ▲ A. Casadei ▼ P. Venot
- 76' M. Experience · T. Bouriaud 1-4
- 87' ▲ T. Delphis ▼ A. Drouhin
- 88' 1-5 A. Larose · A. Gomes
- FT1-5
Đội hình
- 1E. Basilio 5.3
- 44E. Tacafred ▼ 62' 5.6
- 4N. Fernandez 5.9
- 21E. Mendy 5.9
- 3J. Bourgault ▼ 46' 6.3
- 8W. Bouabdelli 6.0
- 17M. Carlier ▼ 46' 6.0
- 6T. Bouriaud ⇢ 7.0
- 7Z. Fdaouch ▼ 63' 6.5
- 26Z. Ztouti ▼ 63' 6.3
- 20B. Bokangu 6.9
Dự bị 7
- 30G. Lembet
- 29P. Ouotro ▲ 63' 6.5
- 23R. Bamba ▲ 46' 5.9
- 14N. Saint-Ruf ▲ 62' 6.3
- 5C. Suljic
- 19M. Experience ⚽ ▲ 46' 6.9
- 22J. Evans ▲ 63' 6.9
- 1F. Escales 6.3
- 2T. Rowe 6.2
- 6F. Lajugie 6.9
- 18A. Drouhin ▼ 87' 6.6
- 27J. Kouadio 6.3
- 25P. Venot ▼ 71' 6.7
- 5A. Kashi 6.9
- 28A. Larose ⚽ ⇢2 8.2
- 80M. S. Dion ⚽2 ▼ 68' 9.0
- 22C. Billemaz ⚽2 ⇢ ▼ 71' 9.5
- 9T. Rambaud ▼ 67' 6.5
Dự bị 7
- 16T. Callens
- 7V. Jacob ▲ 71' 6.5
- 71B. Toure ▲ 68' 7.0
- 26C. Makutungu
- 29A. Casadei ▲ 71' 6.5
- 41T. Delphis ▲ 87'
- 11A. Gomes ▲ 67' 7.5
Thống kê
01⚑1
⚑310
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm16
1Trúng đích8
5Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
1Phạt góc3
4Việt vị3
11Phạm lỗi23
1Thẻ vàng1
3Cứu thua0
381Chuyền bóng406
276Chuyền chính xác313
72%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 38 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 45 - 37 | +8 | 58 | |
| 5 | 34 | 45 - 39 | +6 | 58 | |
| 6 | 34 | 53 - 35 | +18 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 39 | +10 | 52 | |
| 8 | 34 | 41 - 31 | +10 | 51 | |
| 9 | 34 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 10 | 34 | 53 - 45 | +8 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 49 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 39 | -6 | 39 | |
| 13 | 34 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 14 | 34 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 15 | 34 | 34 - 49 | -15 | 36 | |
| 16 | 34 | 30 - 48 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 23 - 39 | -16 | 28 | |
| 18 | 34 | 37 - 65 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
42Ghi được49
57Thủng lưới42
1.14Bàn thắng mỗi trận1.4
7Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai26