Rodez AF
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Grenoble Foot 38

Rodez AF vs Grenoble Foot 38

Tỷ số chung cuộc: Rodez AF 1-0 Grenoble Foot 38 tại Ligue 2, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rodez AF thắng 4, hòa 1, Grenoble Foot 38 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 26
Sân vận động
Stade Paul-Lignon, Rodez
Phong độ
WLWDL Rodez AF
LDLWL Grenoble Foot 38
  1. 31' Arthur Lallias
  2. 40' Mathis Magnin
  3. HT0-0
  4. 68' Lucas Bernadou
  5. 69' S. Benchamma A. Trouillet
  6. 69' W. Younoussa O. Joly
  7. 71' M. Xantippe M. Mion
  8. 71' B. Mouazan A. Lallias
  9. 72' Wilitty Younoussa
  10. 72' M. Djitte U. Bonnet
  11. 79' Tairyk Arconte
  12. 79' M. Bangre L. Bernadou
  13. 79' T. Arconte · E. Jean-Lambert 1-0
  14. 84' M. Saka K. Nagera
  15. 85' C. Jolibois E. Jean-Lambert
  16. 87' N. Zahui Y. Diaby
  17. 90'+3 M. Baaloudj T. Arconte
  18. FT1-0

Đội hình

Rodez AF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Didier Santini
  1. 1Q. Braat
  2. 25N. Galves
  3. 24L. Laurent
  4. 4M. Magnin
  5. 3R. Lipinski
  6. 15E. Jean-Lambert▼ 85'
  7. 27A. Trouillet▼ 69'
  8. 6J. Mendes
  9. 22O. Joly▼ 69'
  10. 9K. Nagera▼ 84'
  11. 11T. Arconte▼ 90'

Dự bị 6

  1. 16L. Margueron
  2. 10M. Baaloudj▲ 90'
  3. 28M. Saka▲ 84'
  4. 26S. Benchamma▲ 69'
  5. 8W. Younoussa▲ 69'
  6. 5C. Jolibois▲ 85'
Grenoble Foot 38 Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Franck Rizzetto
  1. 13M. Diop
  2. 29G. Paquiez
  3. 24L. Mouyokolo
  4. 5C. Vidal
  5. 26M. Mion▼ 71'
  6. 20E. Maurin
  7. 8J. Benet
  8. 6L. Bernadou▼ 79'
  9. 7Y. Diaby▼ 87'
  10. 9A. Lallias▼ 71'
  11. 12U. Bonnet▼ 72'

Dự bị 7

  1. 16B. Allain
  2. 2M. Djitte▲ 72'
  3. 17S. Delos
  4. 27M. Xantippe▲ 71'
  5. 10B. Mouazan▲ 71'
  6. 19N. Zahui▲ 87'
  7. 11M. Bangre▲ 79'

Thống kê

037
120
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm4
4Trúng đích2
5Chệch đích2
3Bị chặn0
7Phạt góc1
0Việt vị2
11Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
331Chuyền bóng453
76%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu37
51Ghi được34
44Thủng lưới46
1.31Bàn thắng mỗi trận0.92
9Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn14
31Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu