Reims
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
F.C. Annecy

Reims vs F.C. Annecy

Tỷ số chung cuộc: Reims 2-1 F.C. Annecy tại Ligue 2, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Reims thắng 2, hòa 1, F.C. Annecy thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 18
Sân vận động
Stade Auguste-Delaune, Reims
Phong độ
DDWWD Reims
WWLDW F.C. Annecy
  1. 9' 0-1 A. Hbouch · A. Kashi
  2. 12' A. Bojang · Zabi 1-1
  3. 25' Zabi · A. Kone 2-1
  4. 45'+3 Maxime Busi
  5. HT2-1
  6. 69' Antoine Larose
  7. 70' A. Salama T. Diarra
  8. 70' V. Jacob A. Larose
  9. 71' K. Jusseron-Veniere A. Hbouch
  10. 71' Q. Paris B. Toure
  11. 80' M. Gbane A. Tia
  12. 80' H. Ibrahim A. Bojang
  13. 81' T. Teuma Zabi
  14. 81' M. Veillon T. Delphis
  15. 86' Quentin Paris
  16. 90'+2 Nicolas Pallois
  17. 90'+5 Quentin Paris
  18. 90'+5 Quentin Paris
  19. FT2-1

Đội hình

Reims Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Karel Geraerts
  1. 29E. Jaouen
  2. 4M. Busi
  3. 92A. Kone
  4. 5N. Pallois
  5. 18S. Akieme
  6. 7T. Diarra▼ 70'
  7. 86Zabi▼ 81'
  8. 6T. Leoni
  9. 17K. Nakamura
  10. 27A. Bojang▼ 80'
  11. 87A. Tia▼ 80'

Dự bị 7

  1. 20A. Olliero
  2. 3H. Sekine
  3. 10T. Teuma▲ 81'
  4. 24M. Gbane▲ 80'
  5. 11A. Salama▲ 70'
  6. 85H. Ibrahim▲ 80'
  7. 28Elie
F.C. Annecy Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Laurent Guyot
  1. 1F. Escales
  2. 41T. Delphis▼ 81'
  3. 18A. Drouhin
  4. 27J. Kouadio
  5. 2T. Rowe
  6. 25P. Venot
  7. 5A. Kashi
  8. 22C. Billemaz
  9. 28A. Larose▼ 70'
  10. 71B. Toure▼ 71'
  11. 8A. Hbouch▼ 71'

Dự bị 7

  1. 16T. Callens
  2. 23M. Veillon▲ 81'
  3. 29A. Casadei
  4. 7V. Jacob▲ 70'
  5. 19K. Jusseron-Veniere▲ 71'
  6. 9T. Rambaud
  7. 33Q. Paris▲ 71'

Thống kê

022
431
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm10
4Trúng đích1
1Chệch đích6
2Bị chặn3
2Phạt góc4
6Việt vị2
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
417Chuyền bóng462
71%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu35
56Ghi được49
37Thủng lưới42
1.51Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu