F.C. Annecy
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Reims

F.C. Annecy vs Reims

Tỷ số chung cuộc: F.C. Annecy 1-1 Reims tại Ligue 2, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Annecy thắng 0, hòa 1, Reims thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade Gaston Gerard, Dijon
Phong độ
WWLDW F.C. Annecy
DDWWD Reims
  1. 13' Thibault Delphis
  2. 16' Clement Billemaz
  3. 23' Ange Tia
  4. 42' Norman Bassette
  5. 45'+3 Quentin Paris
  6. 45' C. Billemaz 1-0
  7. HT1-0
  8. 47' Zabi
  9. 57' H. Ibrahim Zabi
  10. 57' A. Salama N. Bassette
  11. 62' B. Toure Q. Paris
  12. 67' A. Larose P. Venot
  13. 68' T. Rowe H. Koutoune
  14. 68' R. Neelakandan A. Hbouch
  15. 76' M. Busi M. Gbane
  16. 76' T. Leoni H. Sekine
  17. 82' A. Drouhin C. Billemaz
  18. 83' Antoine Larose
  19. 86' Matteo Veillon
  20. 86' Maxime Busi
  21. 86' A. Bojang A. Tia
  22. 90' 1-1 A. Leautey
  23. FT1-1

Đội hình

F.C. Annecy Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Laurent Guyot
  1. 1F. Escales
  2. 41T. Delphis
  3. 23M. Veillon
  4. 27J. Kouadio
  5. 3H. Koutoune▼ 68'
  6. 17V. Pajot
  7. 5A. Kashi
  8. 22C. Billemaz▼ 82'
  9. 25P. Venot▼ 67'
  10. 33Q. Paris▼ 62'
  11. 8A. Hbouch▼ 68'

Dự bị 7

  1. 16T. Callens
  2. 45T. Rowe▲ 68'
  3. 18A. Drouhin▲ 82'
  4. 20A. Casadei
  5. 11R. Neelakandan▲ 68'
  6. 28A. Larose▲ 67'
  7. 71B. Toure▲ 62'
Reims Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Karel Geraerts
  1. 29E. Jaouen
  2. 3H. Sekine▼ 76'
  3. 92A. Kone
  4. 28Elie
  5. 18S. Akieme
  6. 10T. Teuma
  7. 24M. Gbane▼ 76'
  8. 7A. Leautey
  9. 86Zabi▼ 57'
  10. 87A. Tia▼ 86'
  11. 77N. Bassette▼ 57'

Dự bị 7

  1. 20A. Olliero
  2. 4M. Busi▲ 76'
  3. 23Y. Demoncy
  4. 6T. Leoni▲ 76'
  5. 27A. Bojang▲ 86'
  6. 85H. Ibrahim▲ 57'
  7. 11A. Salama▲ 57'

Thống kê

055
740
32%Kiểm soát bóng68%
6Dứt điểm15
2Trúng đích7
3Chệch đích4
1Bị chặn4
5Phạt góc7
0Việt vị3
19Phạm lỗi17
5Thẻ vàng4
6Cứu thua1
234Chuyền bóng496
55%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu37
49Ghi được56
42Thủng lưới37
1.4Bàn thắng mỗi trận1.51
11Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu