AS Nancy
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
US Boulogne

AS Nancy vs US Boulogne

Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 1-0 US Boulogne tại Ligue 2, 15 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 1, hòa 3, US Boulogne thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 2
Phong độ
DDLWW AS Nancy
DLDDD US Boulogne
  1. 18' Z. Fdaouch · M. Carlier 1-0
  2. 22' Maxence Carlier
  3. 33' Nicolas Saint-Ruf
  4. HT1-0
  5. 55' Oumar Sidibe
  6. 59' J. Evans O. Sidibe
  7. 66' L. Raillot H. Toure
  8. 66' N. Fatar C. Fatou
  9. 67' C. Suljic T. Bouriaud
  10. 67' P. Ouotro B. Bokangu
  11. 69' Ćazim Suljić
  12. 72' S. Duflos A. Platret
  13. 72' F. Boulet Z. Kone
  14. 80' Amine El Farissi
  15. 86' Z. Ztouti Z. Fdaouch
  16. 86' C. El Hansar M. Carlier
  17. 89' Siad Gourville
  18. FT1-0

Đội hình

AS Nancy Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pablo Correa
  1. 1E. Basilio
  2. 12A. Julloux
  3. 14N. Saint-Ruf
  4. 4N. Fernandez
  5. 11O. Sidibe▼ 59'
  6. 17M. Carlier▼ 86'
  7. 6T. Bouriaud▼ 67'
  8. 19M. Experience
  9. 8W. Bouabdelli
  10. 7Z. Fdaouch▼ 86'
  11. 20B. Bokangu▼ 67'

Dự bị 7

  1. 16M. Sourzac
  2. 5C. Suljic▲ 67'
  3. 22J. Evans▲ 59'
  4. 26Z. Ztouti▲ 86'
  5. 29P. Ouotro▲ 67'
  6. 45C. El Hansar▲ 86'
  7. 77Y. Nahounou
US Boulogne Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Fabien Dagneaux
  1. 16I. Kone
  2. 21A. Platret▼ 72'
  3. 18D. Thiam
  4. 25S. Gourville
  5. 5N. Zohore
  6. 12J. Boyer
  7. 20H. Toure▼ 66'
  8. 19N. Binet
  9. 17C. Fatou▼ 66'
  10. 10A. El Farissi
  11. 9Z. Kone▼ 72'

Dự bị 7

  1. 30A. Uriev
  2. 22S. Duflos▲ 72'
  3. 15A. Pinot
  4. 24L. Siliadin
  5. 33F. Boulet▲ 72'
  6. 8L. Raillot▲ 66'
  7. 23N. Fatar▲ 66'

Thống kê

044
220
54%Kiểm soát bóng46%
7Dứt điểm9
2Trúng đích3
4Chệch đích2
1Bị chặn4
4Phạt góc2
6Việt vị3
23Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
3Cứu thua1
396Chuyền bóng329
78%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu39
42Ghi được37
57Thủng lưới53
1.14Bàn thắng mỗi trận0.95
7Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu