Amiens SC vs SC Bastia
Tỷ số chung cuộc: Amiens SC 3-1 SC Bastia tại Ligue 2, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Amiens SC thắng 5, hòa 4, SC Bastia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade Crédit Agricole de la Licorne, Amiens
- Trọng tài
- A. Kherradji
- Phong độ
- DLLWW Amiens SC
- LWLWL SC Bastia
- 15' A. Léautey · N. Opoku 1-0
- 17' 1-1 M. Alfarela · F. Magri
- 25' Mattheo Xantippe
- 41' Frank Magri
- 45'+2 Mamadou Fofana II · M. Xantippe 2-1
- HT2-1
- 46' Mamadou Fofana
- 64' Sebastian Salles-Lamonge
- 66' ▲ A. Roncaglia ▼ A. Talal
- 66' ▲ K. Schur ▼ Dylan Tavares
- 66' ▲ B. Santelli ▼ D. Guidi
- 71' ▲ A. Chibozo ▼ A. Badji
- 75' Jérémy Gélin
- 79' ▲ K. Ouattara ▼ M. Xantippe
- 80' ▲ M. Lachuer ▼ J. Bénet
- 84' ▲ A. Robic ▼ T. Ducrocq
- 88' Migouel Alfarela
- 90'+1 ▲ M. Bariki ▼ A. Léautey
- 90'+1 ▲ O. Gene ▼ T. Arokodare
- 90'+3 M. Bariki · Mamadou Fofana II 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1R. Gurtner 7.2
- 5F. Mendy 7.5
- 4N. Opoku ⇢ 7.3
- 2Mamadou Fofana I 7.5
- 7A. Léautey ⚽ ▼ 90' 7.7
- 21J. Bénet ▼ 80' 6.9
- 24J. Gelin 6.9
- 6Mamadou Fofana II ⚽ ⇢ 8.3
- 26M. Xantippe ⇢ ▼ 79' 7.0
- 17A. Badji ▼ 71' 7.0
- 9T. Arokodare ▼ 90' 6.9
Dự bị 7
- 10A. Chibozo ▲ 71' 6.3
- 44K. Ouattara ▲ 79' 6.7
- 20M. Lachuer ▲ 80' 6.9
- 46M. Bariki ⚽ ▲ 90' 7.3
- 25O. Gene ▲ 90'
- 23A. Barry
- 16P. Charruau
- 30J. Placide 6.0
- 28J. Sainati 6.3
- 25A. Ndiaye 6.6
- 6D. Guidi ▼ 66' 6.3
- 22K. Van Den Kerkhof 6.9
- 13T. Ducrocq ▼ 84' 6.9
- 14A. Talal ▼ 66' 6.2
- 10S. Salles-Lamonge 7.5
- 42Dylan Tavares ▼ 66' 6.3
- 27M. Alfarela ⚽ 6.9
- 11F. Magri ⇢ 6.9
Dự bị 7
- 4A. Roncaglia ▲ 66' 6.7
- 8K. Schur ▲ 66' 6.7
- 9B. Santelli ▲ 66' 6.3
- 86A. Robic ▲ 84' 6.3
- 20K. Kaïboué
- 23L. Palun
- 1Z. Boucher
Thống kê
03⚑5
⚑430
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm13
4Trúng đích5
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
5Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
4Cứu thua1
370Chuyền bóng465
285Chuyền chính xác376
77%Chính xác chuyền81%
So sánh
46Trận đấu49
62Ghi được66
66Thủng lưới52
1.35Bàn thắng mỗi trận1.35
11Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai39