Angers SCO
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Lille OSC

Angers SCO vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 0-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 0, hòa 0, Lille OSC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
Sân vận động
Stade Raymond-Kopa, Angers
Phong độ
LWWLW Angers SCO
DDWDW Lille OSC
  1. 11' 0-1 O. Giroud · N. Bentaleb
  2. 22' Anthony Bermont
  3. 31' 0-2 T. Santos
  4. HT0-2
  5. 57' P. Peter A. Bermont
  6. 57' F. Correia B. Onal
  7. 63' O. Sahraoui E. Mbappe
  8. 64' G. Perrin O. Giroud
  9. 72' Hakon Arnar Haraldsson
  10. 73' U. Simbakoli A. El Ouazzani
  11. 73' H. Djibirin J. Allevinah
  12. 74' Romain Perraud
  13. 76' I. Cossier H. Haraldsson
  14. 76' C. Verdonk R. Perraud
  15. 85' C. Arcus L. Raolisoa
  16. 85' B. Diatta Y. Belkhdim
  17. 90' Mamadou Usman Simbakoli
  18. FT0-2

Đội hình

Angers SCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Stephane Gilli
  1. 1A. Lopes
  2. 27L. Raolisoa▼ 85'
  3. 4O. Camara
  4. 21J. Lefort
  5. 3J. Ekomie
  6. 8B. van den Boomen
  7. 14Y. Belkhdim▼ 85'
  8. 18J. Allevinah▼ 73'
  9. 26A. Bermont▼ 57'
  10. 10A. Sbai
  11. 19A. El Ouazzani▼ 73'

Dự bị 9

  1. 16M. Zinga
  2. 24E. Biumla
  3. 17J. Kalulu
  4. 2C. Arcus▲ 85'
  5. 34M. Gernigon
  6. 36B. Diatta▲ 85'
  7. 7U. Simbakoli▲ 73'
  8. 9P. Peter▲ 57'
  9. 11H. Djibirin▲ 73'
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Davide Ancelotti
  1. 1B. Ozer
  2. 22T. Santos
  3. 3N. Ngoy
  4. 4Alexsandro
  5. 15R. Perraud▼ 76'
  6. 17N. Mukau
  7. 6N. Bentaleb
  8. 8E. Mbappe▼ 63'
  9. 10H. Haraldsson▼ 76'
  10. 19B. Onal▼ 57'
  11. 9O. Giroud▼ 64'

Dự bị 9

  1. 16A. Bodart
  2. 26I. Cossier▲ 76'
  3. 24C. Verdonk▲ 76'
  4. 2L. Srdanovic
  5. 11O. Sahraoui▲ 63'
  6. 20N. Edjouma
  7. 35S. Diaoune
  8. 28G. Perrin▲ 64'
  9. 27F. Correia▲ 57'

Thống kê

028
320
57%Kiểm soát bóng43%
20Dứt điểm11
2Trúng đích8
10Chệch đích1
8Bị chặn3
8Phạt góc3
2Việt vị2
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
472Chuyền bóng384
85%Chính xác chuyền82%
1.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Monaco
3 5 - 1 +4 9
2
Olympique Lyonnais
3 6 - 2 +4 7
3
Lille OSC
3 5 - 2 +3 7
4
Stade Brestois 29
3 6 - 5 +1 5
5
Paris Saint-Germain
2 3 - 0 +3 4
6
Stade Rennais F.C.
2 5 - 4 +1 4
7
Estac Troyes
2 2 - 1 +1 4
8
FC Lorient
3 2 - 2 0 4
9
Olympique de Marseille
2 4 - 2 +2 3
10
RC Lens
3 6 - 5 +1 3
11
Angers SCO
2 3 - 3 0 3
12
RC Strasbourg Alsace
2 2 - 5 -3 3
13
Le Mans FC
3 5 - 6 -1 2
14
Paris Saint-Germain
3 5 - 6 -1 2
15
OGC Nice
3 1 - 4 -3 2
16
Le Havre AC
3 2 - 4 -2 1
17
Toulouse F.C.
3 2 - 5 -3 1
18
AJ Auxerre
3 4 - 11 -7 0
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

7Trận đấu8
15Ghi được18
11Thủng lưới10
2.14Bàn thắng mỗi trận2.25
0Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu