Angers SCO vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 0-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 0, hòa 0, Lille OSC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
- Sân vận động
- Stade Raymond-Kopa, Angers
- Phong độ
- WWLWL Angers SCO
- DDWDW Lille OSC
- 21' Branco van den Boomen
- 27' Yassin Belkhdim
- 36' Nathan Ngoy
- 45' 0-1 O. Giroud11m
- HT0-1
- 67' ▲ H. Djibirin ▼ H. Belkebla
- 73' ▲ H. Haraldsson ▼ G. Perrin
- 78' ▲ P. Peter ▼ L. Mouton
- 78' ▲ F. Hanin ▼ J. Ekomie
- 79' ▲ N. Bentaleb ▼ F. Correia
- 79' ▲ N. Mukau ▼ O. Giroud
- 84' ▲ R. Perraud ▼ C. Verdonk
- 90' Hervé Koffi
- FT0-1
Đội hình
- 12H. Koffi
- 27L. Raolisoa
- 4O. Camara
- 21J. Lefort
- 3J. Ekomie▼ 78'
- 93H. Belkebla▼ 67'
- 8B. van den Boomen
- 14Y. Belkhdim
- 6L. Mouton▼ 78'
- 7A. Sbai
- 9G. Koyalipou
Dự bị 9
- 16M. Zinga
- 5M. Courcoul
- 24E. Biumla
- 35P. Peter▲ 78'
- 31H. Djibirin▲ 67'
- 26F. Hanin▲ 78'
- 15P. Capelle
- 20M. Louer
- 36L. Machine
- 1B. Ozer
- 22T. Santos
- 3N. Ngoy
- 23A. Mandi
- 24C. Verdonk▼ 84'
- 32A. Bouaddi
- 21B. Andre
- 28G. Perrin▼ 73'
- 7M. Fernandez-Pardo
- 27F. Correia▼ 79'
- 9O. Giroud▼ 79'
Dự bị 9
- 16A. Bodart
- 6N. Bentaleb▲ 79'
- 20N. Edjouma
- 35S. Diaoune
- 18C. Mbemba
- 15R. Perraud▲ 84'
- 10H. Haraldsson▲ 73'
- 17N. Mukau▲ 79'
- 38A. Goffi
Thống kê
03⚑1
⚑710
45%Kiểm soát bóng55%
5Dứt điểm14
2Trúng đích5
3Chệch đích6
1Bị chặn3
1Phạt góc7
2Việt vị1
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
455Chuyền bóng542
82%Chính xác chuyền88%
0.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu50
33Ghi được73
49Thủng lưới57
0.85Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới18
10Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai53