Montpellier HSC W vs Lille OSC W
Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 1-2 Lille OSC W tại Feminine Division 1, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 3, hòa 2, Lille OSC W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 20
- Sân vận động
- Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
- Phong độ
- WLWLW Montpellier HSC W
- LDWLD Lille OSC W
- 38' Mille Gejl
- 43' ▲ M. Boucly ▼ J. Rabanne
- 45'+3 M. Torrent 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ N. Ngueleu ▼ F. Robert
- 46' ▲ C. Blanc ▼ M. Gejl
- 51' 1-1 Marjorie Boilesen · M. Boucly
- 52' Tess Laplacette
- 56' Marion Torrent
- 56' Naomie Bamenga
- 61' Oceane Deslandes
- 66' ▲ M. Levasseur ▼ L. Khelifi
- 72' Olivia Mbala
- 74' ▲ L. Azzaro ▼ Marjorie Boilesen
- 76' ▲ C. Boureille ▼ S. Ouchene
- 82' ▲ S. Gordon ▼ K. Louis
- 82' ▲ A. Ollivier ▼ K. Johnson
- 84' Jessy Roux
- 90'+5 1-2 J. Pian · D. Roux
- FT1-2
Đội hình
- 1C. Morché 7.3
- 12M. Mpome 7.2
- 20M. Lakrar 6.7
- 24O. Deslandes 6.3
- 9K. Louis ▼ 82' 7.0
- 7L. Khelifi ▼ 66' 6.7
- 11N. Mondésir 6.3
- 25F. Robert ▼ 46' 6.5
- 4M. Torrent ⚽ 6.9
- 8S. Ouchene ▼ 76' 6.6
- 29M. Gejl ▼ 46' 6.5
Dự bị 7
- 21N. Ngueleu ▲ 46' 7.3
- 15C. Blanc ▲ 46' 6.2
- 3M. Levasseur ▲ 66' 6.3
- 13C. Boureille ▲ 76' 6.6
- 23S. Gordon ▲ 82' 7.2
- 17J. Coquet
- 40M. Messahel
- 16E. Launay 7.2
- 22T. Laplacette 6.2
- 4O. Mbala 6.9
- 21M. Doucouré 6.6
- 20K. Johnson ▼ 82' 6.3
- 8Marjorie Boilesen ⚽ ▼ 74' 7.3
- 10N. Bamenga 6.6
- 17J. Rabanne ▼ 43' 6.9
- 15J. Pian ⚽ 7.2
- 9D. Roux ⇢ 7.5
- 14A. Ribeyra 7.3
Dự bị 7
- 11M. Boucly ▲ 43' 7.3
- 7L. Azzaro ▲ 74' 6.3
- 25A. Ollivier ▲ 82' 6.6
- 30T. Beitz
- 33C. Delaby
- 34M. Ahmadou
- 2C. Delcroix
Thống kê
21⚑5
⚑240
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm11
3Trúng đích6
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
5Phạt góc2
4Việt vị3
18Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
2Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
264Chuyền bóng369
183Chuyền chính xác290
69%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
33Ghi được27
36Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận1.23
5Giữ sạch lưới1
15Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai19