FC Fleury 91 W
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Girondins de Bordeaux W

FC Fleury 91 W vs FC Girondins de Bordeaux W

Tỷ số chung cuộc: FC Fleury 91 W 2-1 FC Girondins de Bordeaux W tại Feminine Division 1, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Fleury 91 W thắng 5, hòa 1, FC Girondins de Bordeaux W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 7
Sân vận động
Stade Robert Bobin, Bondoufle
Phong độ
WLDLD FC Fleury 91 W
LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
  1. 12' Jelena Karličić
  2. 39' 0-1 H. Sangaré · J. Karličić
  3. 45' Lea Le Garrec
  4. HT0-1
  5. 46' R. Kouassi E. Kamczyk
  6. 46' Serena Pinto de Queirós M. Tarrieu
  7. 46' F. Liaigre J. Karličić
  8. 50' A. Fontaine · B. Louis 1-1
  9. 55' C. Lafaix M. Seguin
  10. 58' L. Autin L. Pinot
  11. 67' L. Le Garrec 2-1
  12. 71' D. Kopińska A. Fontaine
  13. 76' Aldrith Quintero
  14. 76' M. Ateluce H. Sangaré
  15. 89' T. Harris L. Le Garrec
  16. FT2-1

Đội hình

FC Fleury 91 W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Abriel
  1. 30C. N'Gazi 7.3
  2. 20C. Fernandes 6.9
  3. 5M. Diakité 7.2
  4. 4C. Swaby 7.0
  5. 12C. Meffometou 6.9
  6. 21M. Dafeur 7.5
  7. 6A. Quintero 6.7
  8. 10L. Le Garrec ▼ 89' 7.3
  9. 8E. Kamczyk ▼ 46' 6.7
  10. 27B. Louis 7.0
  11. 9A. Fontaine ▼ 71' 7.6

Dự bị 7

  1. 11R. Kouassi ▲ 46' 6.6
  2. 7D. Kopińska ▲ 71' 6.3
  3. 23T. Harris ▲ 89'
  4. 1E. Francart
  5. 13Ágata Filipa
  6. 18L. Baga
  7. 22Leidiane
FC Girondins de Bordeaux W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Lair
  1. 40M. Mendiburu 6.3
  2. 19J. Karličić ▼ 46' 7.2
  3. 18A. Herbert 6.3
  4. 25H. Diaz 7.0
  5. 27L. Pinot ▼ 58' 6.9
  6. 24N. Bahlouli 6.6
  7. 23A. Lardez 7.2
  8. 6M. Seguin ▼ 55' 6.6
  9. 17A. Kim 7.3
  10. 15H. Sangaré ▼ 76' 7.2
  11. 7M. Tarrieu ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 9Serena Pinto de Queirós ▲ 46' 6.3
  2. 26F. Liaigre ▲ 46' 6.9
  3. 10C. Lafaix ▲ 55' 6.6
  4. 21L. Autin ▲ 58' 6.3
  5. 13M. Ateluce ▲ 76' 6.3
  6. 14M. Dehri
  7. 1A. Haviv

Thống kê

028
210
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm10
6Trúng đích6
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
5Cứu thua3
467Chuyền bóng322
360Chuyền chính xác228
77%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu22
36Ghi được17
35Thủng lưới49
1.64Bàn thắng mỗi trận0.77
3Giữ sạch lưới1
17Trên 2.5 bàn12
23Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu