FC Fleury 91 W vs FC Girondins de Bordeaux W
Tỷ số chung cuộc: FC Fleury 91 W 2-0 FC Girondins de Bordeaux W tại Feminine Division 1, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Fleury 91 W thắng 5, hòa 1, FC Girondins de Bordeaux W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 17
- Sân vận động
- Terrain Walter Felder, Fleury Merogis
- Trọng tài
- A. Collin
- Phong độ
- WLDLD FC Fleury 91 W
- LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
- 8' R. Kouassi · L. Le Garrec 1-0
- 10' ▲ C. Lavogez ▼ Mélissa Gomes
- 19' L. Le Garrec
- 26' I. Jaurena
- 42' J. Dufour
- HT1-0
- 52' ▲ M. Herrera ▼ J. Dufour
- 71' ▲ M. Cardia ▼ K. Snoeijs
- 75' L. Le Garrec · R. Kouassi 2-0
- 76' ▲ N. Karczewska ▼ L. Le Garrec
- 77' J. Yango
- 82' ▲ S. Kassi ▼ R. Kouassi
- 87' ▲ K. Chapelle ▼ M. Dafeur
- FT2-0
Đội hình
- 16K. Talaslahti
- 12C. Meffometou
- 5J. Yango
- 7M. Levasseur
- 25J. Piga
- 4I. Chebel
- 10L. Le Garrec ▼ 76'
- 21M. Dafeur ▼ 87'
- 14D. Grabowska
- 8E. Kamczyk
- 13R. Kouassi ▼ 82'
Dự bị 7
- 9N. Karczewska ▲ 76'
- 2S. Kassi ▲ 82'
- 18K. Chapelle ▲ 87'
- 29M. Diakité
- 17J. Debever
- 1É. Mainguy
- 22María Díaz
- 16M. Chavas
- 3J. Thibaud
- 23A. Lardez
- 13Tainara
- 24M. Perea
- 14I. Jauréna
- 21E. Palis
- 29J. Dufour ▼ 52'
- 9Mélissa Gomes ▼ 10'
- 15M. Garbino
- 25K. Snoeijs ▼ 71'
Dự bị 7
- 10C. Lavogez ▲ 10'
- 7M. Herrera ▲ 52'
- 12M. Cardia ▲ 71'
- 11Amanda
- 4A. Herbert
- 1L. Philippe
- 19J. Karličić
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 79 - 8 | +71 | 64 | |
| 2 | 22 | 68 - 12 | +56 | 53 | |
| 3 | 22 | 49 - 21 | +28 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 26 | +10 | 43 | |
| 5 | 22 | 38 - 25 | +13 | 35 | |
| 6 | 22 | 38 - 29 | +9 | 35 | |
| 7 | 22 | 29 - 38 | -9 | 33 | |
| 8 | 22 | 23 - 57 | -34 | 17 | |
| 9 | 22 | 18 - 55 | -37 | 16 | |
| 10 | 22 | 13 - 45 | -32 | 15 | |
| 11 | 22 | 19 - 57 | -38 | 13 | |
| 12 | 22 | 17 - 54 | -37 | 7 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification) Division 2 Women
So sánh
22Trận đấu26
36Ghi được48
26Thủng lưới36
1.64Bàn thắng mỗi trận1.85
11Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai21