SJK Akatemia
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
EIF

SJK Akatemia vs EIF

Tỷ số chung cuộc: SJK Akatemia 0-3 EIF tại Ykkönen, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SJK Akatemia thắng 1, hòa 3, EIF thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Ykkönen · Vòng 14
Sân vận động
OmaSp Stadion, Seinajoki
Trọng tài
J. Laaksonen
Phong độ
LWLLL SJK Akatemia
WWLLD EIF
  1. 13' 0-1 O. Sallinen
  2. 31' A. Forsstrom
  3. 32' Y. Daoussi
  4. HT0-1
  5. 46' G. Bangoura O. Sallinen
  6. 63' O. Günes K. Rintamäki
  7. 68' 0-2 D. Cukiciphản lưới
  8. 71' Yellow Card
  9. 77' T. Pahkala D. Cukici
  10. 77' T. Koivisto V. Olsbo
  11. 77' N. Anyamele V. Rashica
  12. 81' M. Anttila J. Muzinga
  13. 81' A. Mekki V. Hänninen
  14. 89' 0-3 Bruno
  15. 90'+1 A. Sivonen S. Lindholm
  16. FT0-3

Đội hình

SJK Akatemia HLV: B. Page
  1. 1T. Pöyhonen
  2. 21V. Olsbo ▼ 77'
  3. 14S. Sipola
  4. 2K. Rintamäki ▼ 63'
  5. 23J. Lahdenmäki
  6. 27T. Yegbe
  7. 25V. Hänninen ▼ 81'
  8. 36D. Cukici ▼ 77'
  9. 4O. Pihlaja
  10. 18Weslen Júnior
  11. 39J. Muzinga ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 30O. Günes ▲ 63'
  2. 5T. Pahkala ▲ 77'
  3. 16T. Koivisto ▲ 77'
  4. 11M. Anttila ▲ 81'
  5. 26A. Mekki ▲ 81'
  6. 3B. Akdogan
  7. 32S. Kankaanpää
EIF HLV: M. Manninen
  1. 80H. Riihimäki
  2. 13W. Lindqvist
  3. 2Y. Daoussi
  4. 3Bruno
  5. 63A. Forsström
  6. 77K. Moihedja
  7. 10V. Rashica ▼ 77'
  8. 14S. Lindholm ▼ 90'
  9. 6O. Sallinen ▼ 46'
  10. 19A. Kante
  11. 25M. Ahadi

Dự bị 7

  1. 9G. Bangoura ▲ 46'
  2. 20N. Anyamele ▲ 77'
  3. 18A. Sivonen ▲ 90'
  4. 4I. Äijö
  5. 22K. Madianga
  6. 46T. Grönroos
  7. 17Felipe

Thống kê

01
20

So sánh

38Trận đấu40
63Ghi được68
60Thủng lưới63
1.66Bàn thắng mỗi trận1.7
7Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu