EIF
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
JäPS

EIF vs JäPS

Tỷ số chung cuộc: EIF 0-3 JäPS tại Ykkönen, 16 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: EIF thắng 2, hòa 4, JäPS thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ykkönen · Vòng 10
Sân vận động
Ekenäs Centrumplan, Raseborg
Trọng tài
K. Mäkinen
Phong độ
WWLLD EIF
WLLDW JäPS
  1. 12' A. Ulmanen M. Schwalenstöcker
  2. 13' J. Gottberg V. Rashica
  3. 45' 0-1 A. Ristola11m
  4. HT0-1
  5. 46' V. Ahola A. Mehmeti
  6. 46' J. Ärilä A. Abdi
  7. 50' 0-2 A. Ulmanen
  8. 54' X. Gela J. Gottberg
  9. 64' A. Jrad L. Kassim
  10. 69' 0-3 A. Ceesay
  11. 75' A. Sivonen K. Moihedja
  12. 82' T. Lehtimäki H. Khayat
  13. 86' R. Heidari
  14. 90'+1 K. Madianga
  15. FT0-3

Đội hình

EIF HLV: M. Manninen
  1. 80H. Riihimäki
  2. 4I. Äijö
  3. 2Y. Daoussi
  4. 63A. Forsström
  5. 5O. Pettersson
  6. 22K. Madianga
  7. 31S. Efimov
  8. 77K. Moihedja ▼ 75'
  9. 10V. Rashica ▼ 13'
  10. 14S. Lindholm
  11. 6O. Sallinen

Dự bị 7

  1. 23J. Gottberg ▲ 13'
  2. 8X. Gela ▲ 54'
  3. 18A. Sivonen ▲ 75'
  4. 1M. El Moutacim
  5. 11S. Snabb
  6. 19L. Estlander
  7. 27O. Estlander
JäPS HLV: O. Partonen
  1. 1J. Laiho
  2. 3A. Ceesay
  3. 2T. Palmasto
  4. 5D. Kepot
  5. 8R. Heidari
  6. 4A. Abdi ▼ 46'
  7. 21A. Mehmeti ▼ 46'
  8. 22L. Kassim ▼ 64'
  9. 9A. Ristola
  10. 7H. Khayat ▼ 82'
  11. 15M. Schwalenstöcker ▼ 12'

Dự bị 7

  1. 88A. Ulmanen ▲ 12'
  2. 10V. Ahola ▲ 46'
  3. 17J. Ärilä ▲ 46'
  4. 24A. Jrad ▲ 64'
  5. 11T. Lehtimäki ▲ 82'
  6. 14J. Holopainen
  7. 99B. Mustafa

Thống kê

01
10

So sánh

40Trận đấu37
68Ghi được56
63Thủng lưới75
1.7Bàn thắng mỗi trận1.51
9Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu