EIF vs JäPS
Tỷ số chung cuộc: EIF 4-2 JäPS tại Ykkösliiga, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: EIF thắng 1, hòa 4, JäPS thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ykkösliiga · Vòng 2
- Phong độ
- WWLLD EIF
- WLLDW JäPS
- 7' 0-1 J. Virtanen · M. Ahadi
- 23' R. Sid · N. Mohammed 1-1
- 24' Y. Daoussi · N. Mohammed 2-1
- 36' Y. Daoussi 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ P. Haikonen ▼ J. Mabinda
- 46' ▲ V. Ahola ▼ M. Ahadi
- 46' ▲ J. Tapani ▼ R. Heidari
- 51' 3-2 A. Forsstromphản lưới
- 65' ▲ D. Stynes ▼ N. Mohammed
- 76' J. Gottberg
- 77' R. Sid · S. Ojala 4-2
- 82' ▲ I. Soderlund ▼ K. Isaksson
- 82' ▲ J. Salo ▼ J. Nikki
- 84' ▲ S. Stenius ▼ S. Ojala
- 84' ▲ D. Agbo ▼ R. Pietsalo
- 86' J. Salo
- 87' H. Olander
- 90'+1 Ramilson
- FT4-2
Đội hình
- 1Ramilson
- 6J. Karlsson
- 22T. Kaleba
- 73A. Forsstrom
- 8E. Adu
- 17R. Sid
- 11N. Mohammed▼ 65'
- 91Y. Daoussi
- 25J. Gottberg
- 9S. Ojala▼ 84'
- 7R. Pietsalo▼ 84'
Dự bị 9
- 33O. Linnas
- 5R. Pakkanen
- 14S. Stenius▲ 84'
- 15A. Bjorklund
- 19D. Agbo▲ 84'
- 20L. Pimentel
- 23M. Bah
- 29D. Stynes▲ 65'
- 35A. Leksell
- 77B. Mustafa
- 20H. Olander
- 30J. Mabinda▼ 46'
- 2T. Palmasto
- 4J. Nikki▼ 82'
- 31K. Isaksson▼ 82'
- 6O. Jama
- 8R. Heidari▼ 46'
- 19H. Kuosa
- 26M. Ahadi▼ 46'
- 21J. Holopainen
Dự bị 9
- 1J. Laiho
- 3P. Haikonen▲ 46'
- 5T. Arminen
- 10V. Ahola▲ 46'
- 14J. Tapani▲ 46'
- 18J. Virtanen
- 22T. Jarvinen
- 27I. Soderlund▲ 82'
- 41J. Salo▲ 82'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 54 - 30 | +24 | 58 | |
| 2 | 27 | 66 - 45 | +21 | 53 | |
| 3 | 27 | 37 - 31 | +6 | 41 | |
| 4 | 27 | 48 - 43 | +5 | 41 | |
| 5 | 27 | 39 - 30 | +9 | 40 | |
| 6 | 27 | 49 - 45 | +4 | 39 | |
| 7 | 27 | 41 - 50 | -9 | 32 | |
| 8 | 27 | 46 - 49 | -3 | 29 | |
| 9 | 27 | 41 - 68 | -27 | 20 | |
| 10 | 27 | 22 - 52 | -30 | 15 |
Veikkausliiga Veikkausliiga (Promotion: ) Ykkosliiga (Relegation) Ykkonen
So sánh
42Trận đấu39
76Ghi được72
65Thủng lưới66
1.81Bàn thắng mỗi trận1.85
9Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai44