JJK
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
VIFK

JJK vs VIFK

Tỷ số chung cuộc: JJK 4-0 VIFK tại Kakkonen - Lohko C, 10 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: JJK thắng 6, hòa 2, VIFK thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Kakkonen - Lohko C · Group C · Vòng 7
Sân vận động
Harjun stadion, Jyväskylä
Phong độ
LDDDW JJK
WWWDD VIFK
  1. 17' A. Lehtonen 1-0
  2. 41' O. Lindgren
  3. 45'+1 K. Polvilampi F. Hiekkanen
  4. HT1-0
  5. 46' H. Hiekkanen V. Villför
  6. 58' H. Abdi V. Lepo
  7. 68' D. Säily R. Saastamoinen
  8. 68' J. Mamenywa A. Järv
  9. 68' R. Forsbacka V. Strömbäck
  10. 71' T. Muurinen
  11. 71' D. Säily 2-0
  12. 79' G. Lo Giudice
  13. 81' A. Lehtonen 3-0
  14. 82' E. Puska O. Lindgren
  15. 84' A. Lehtonen 4-0
  16. 87' J. Saarikko A. Lehtonen
  17. 87' M. Sydänmaa M. Manninen
  18. 89' D. Saily
  19. 90'+5 M. Sydanmaa
  20. FT4-0

Đội hình

JJK HLV: S. Clark
  1. 28A. Riihimäki
  2. 21T. Hoffren
  3. 18J. Porkka
  4. 22J. Luoma
  5. 5M. Manninen ▼ 87'
  6. 7V. Lepo ▼ 58'
  7. 10V. Kirvesoja
  8. 16A. Manninen
  9. 20R. Salo
  10. 15R. Saastamoinen ▼ 68'
  11. 26A. Lehtonen ▼ 87'

Dự bị 6

  1. 23H. Abdi ▲ 58'
  2. 25D. Säily ▲ 68'
  3. 2J. Saarikko ▲ 87'
  4. 6M. Sydänmaa ▲ 87'
  5. 1V. Viljala
  6. 3L. Savela
VIFK HLV: M. Peltonen
  1. 1T. Muurinen
  2. 4J. Pitkäkangas
  3. 24A. Eerola
  4. 6G. Lo Giudice
  5. 15A. Järv ▼ 68'
  6. 11V. Strömbäck ▼ 68'
  7. 32V. Villför ▼ 46'
  8. 10E. Hiekkanen
  9. 7O. Lindgren ▼ 82'
  10. 25F. Hiekkanen ▼ 45'
  11. 30L. Etoka

Dự bị 6

  1. 8K. Polvilampi ▲ 45'
  2. 14H. Hiekkanen ▲ 46'
  3. 27J. Mamenywa ▲ 68'
  4. 16R. Forsbacka ▲ 68'
  5. 17E. Puska ▲ 82'
  6. 12W. Nygård

Thống kê

02
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
JJK
22 51 - 13 +38 55
2
VIFK
22 37 - 18 +19 48
3
JS Hercules
22 38 - 26 +12 37
4
OLS
22 36 - 24 +12 34
5
Kraft
22 29 - 26 +3 34
6
Rops
22 37 - 31 +6 32
7
OTP
22 28 - 35 -7 24
8
Vaajakoski
22 26 - 33 -7 23
9
GBK
22 34 - 46 -12 23
10
JBK
22 24 - 37 -13 23
11
KajHa
22 30 - 45 -15 19
12
FC Komeetat
22 16 - 52 -36 15
Promotion Group Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu24
61Ghi được40
17Thủng lưới22
2.35Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn10
34Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu