RoPS II
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
JS Hercules

RoPS II vs JS Hercules

Tỷ số chung cuộc: RoPS II 0-2 JS Hercules tại Kakkonen - Lohko C, 15 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RoPS II thắng 3, hòa 2, JS Hercules thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Kakkonen - Lohko C · Group C · Vòng 9
Sân vận động
Rovaniemen Keskuskenttä, Rovaniemi
Trọng tài
T. Korkalainen
Phong độ
DLWWL RoPS II
LDLWL JS Hercules
  1. 23' H. Seikkala O. Haanpää
  2. 33' K. Kemila
  3. 40' 0-1 K. Kemilä
  4. HT0-1
  5. 46' N. Haataja V. Kovalainen
  6. 64' S. Majander J. Luiro
  7. 77' O. Heikkinen N. Hautala
  8. 78' A. Savolainen K. Bullat
  9. 80' 0-2 H. Seikkala
  10. 83' A. Tiihonen E. Kantola
  11. 83' E. Venäläinen S. Salmirinne
  12. 84' T. Lakela R. Degerman
  13. 90'+2 K. Heinolainen
  14. FT0-2

Đội hình

RoPS II HLV: A. Tanner
  1. 30T. Korhonen
  2. 26E. Kantola ▼ 83'
  3. 50S. Salmirinne ▼ 83'
  4. 19J. Lahdenmäki
  5. 15M. Ylitolva
  6. 23S. Ala-Iso
  7. 52R. Degerman ▼ 84'
  8. 42K. Bullat ▼ 78'
  9. 53R. Pietsalo
  10. 28J. Luiro ▼ 64'
  11. 45S. Ala-Iso

Dự bị 7

  1. 46S. Majander ▲ 64'
  2. 48A. Savolainen ▲ 78'
  3. 47A. Tiihonen ▲ 83'
  4. 54E. Venäläinen ▲ 83'
  5. 38T. Lakela ▲ 84'
  6. 55J. Petrishin
  7. 35O. Märsylä
JS Hercules HLV: M. Isokangas
  1. 1A. Patronen
  2. 16N. Hautala ▼ 77'
  3. 3K. Heinolainen
  4. 19S. Leppälä
  5. 22V. Kovalainen ▼ 46'
  6. 4T. Voutilainen
  7. 20J. Kilpeläinen
  8. 6H. Mäkäräinen
  9. 13K. Kemilä
  10. 37S. Karjalainen
  11. 14O. Haanpää ▼ 23'

Dự bị 7

  1. 17H. Seikkala ▲ 23'
  2. 27N. Haataja ▲ 46'
  3. 8O. Heikkinen ▲ 77'
  4. 5I. Hirvilammi
  5. 7C. Bohui
  6. 12A. Peltokorpi
  7. 21K. Lepojärvi

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SJK Akatemia
22 68 - 27 +41 54
2
JJK
22 44 - 12 +32 46
3
JS Hercules
22 51 - 23 +28 43
4
Vaajakoski
22 32 - 18 +14 40
5
OTP
22 43 - 30 +13 35
6
JBK
22 36 - 48 -12 30
7
RoPS II
22 33 - 38 -5 28
8
OLS
22 33 - 36 -3 27
9
VIFK
22 34 - 49 -15 25
10
Kraft
22 33 - 48 -15 23
11
GBK
22 20 - 56 -36 14
Promotion Group Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu25
33Ghi được53
38Thủng lưới25
1.5Bàn thắng mỗi trận2.12
7Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu